鸟
徘徊
飞禽走兽
歌
✦ Chủ đề: Loài chim • 411 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Loài chim (鸟类)

Chủ đề Loài chim gồm 411 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề Loài chim
#16 HSK 7 Danh từ

国家湿地自然保护区内生态环境持续向好,金秋时节成群结队的大雁排成整齐的人字形队列向南迁徙。

Guó jiā shī dì zì rán bǎo hù qū nèi shēng tài huán jìng chí xù xiàng hǎo, jīn qiū shí jié chéng qún jié duì de dà yàn pái chéng zhěng qí de rén zì xíng duì liè xiàng nán qiān xǐ.

“Môi trường sinh thái bên trong Khu Bảo tồn Tự nhiên Đất ngập nước Quốc gia liên tục chuyển biến tốt đẹp, vào tiết trời thu vàng từng đàn từng đàn chim nhạn hồng nhạn xếp thành hàng chữ Nhân (人) ngay ngắn bay về phương Nam tránh rét.”

Bộ: 大 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
鸟窝
niǎo wō ĐIỂU OA

ổ chim

我们发现树上有个鸟窝。

Wǒmen fāxiàn shù shàng yǒu gè niǎo wō

“Chúng tôi phát hiện trên cây có một tổ chim”

Bộ: 鸟 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Danh từ

“鸧”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Cāng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““鸧” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 鳥 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →