雀鹰在树林中飞翔。
Què yīng zài shùlín zhōng fēixiáng.
“Chim ưng bay trong rừng.”
Chủ đề Loài chim gồm 411 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
雀鹰在树林中飞翔。
Què yīng zài shùlín zhōng fēixiáng.
“Chim ưng bay trong rừng.”
鹧鸪在树林里觅食。
Zhègū zài shùlín lǐ mìshí.
“Chim ngói đang kiếm ăn trong rừng.”
兀鹫在天空中盘旋。
wùjiù zài tiānkōng zhōng pánxuán.
“Chim ó đang bay lượn trên bầu trời.”
她喜欢听百灵鸟唱歌。
tā xǐhuān tīng bǎilíng niǎo chànggē.
“Cô ấy thích nghe chim sơn ca hót.”
我家有一只虎皮鹦鹉。
Wǒ jiā yǒu yī zhī hǔ pí yīngwǔ.
“Nhà tôi có một con vẹt hổ.”
湖里有两只鸳鸯。
hú li yǒu liǎng zhī yuānyāng.
“Trong hồ có hai con uyên ương.”
橙颈山鹧鸪在森林中生活。
Chéng jǐng shān zhè gū zài sēnlín zhōng shēnghuó.
“Gà so cổ hung sống trong rừng.”
鹳在河边觅食。
Guàn zài hé biān mì shí.
“Cò đang kiếm mồi bên bờ sông.”
孔雀喜欢开屏展示自己。
kǒngquè xǐhuan kāi píng zhǎnshì zìjǐ.
“Con công thích xòe đuôi để khoe mình.”
他用鸵鸟政策面对危机。
tā yòng tuóniǎo zhèngcè miàn duì wéijī.
“Ông đối mặt với khủng hoảng bằng chính sách đà điểu.”
这是一只大鹰。
zhè shì yī zhī dà yīng.
“Đây là một con chim ưng lớn.”
秃鹫正在啄食狮子的尸体。
tūjiù zhèngzài zhuó shí shīzi de shītǐ
“Chim cắt đang xén xác con sư tử.”
国家湿地自然保护区内生态环境持续向好,金秋时节成群结队的大雁排成整齐的人字形队列向南迁徙。
Guó jiā shī dì zì rán bǎo hù qū nèi shēng tài huán jìng chí xù xiàng hǎo, jīn qiū shí jié chéng qún jié duì de dà yàn pái chéng zhěng qí de rén zì xíng duì liè xiàng nán qiān xǐ.
“Môi trường sinh thái bên trong Khu Bảo tồn Tự nhiên Đất ngập nước Quốc gia liên tục chuyển biến tốt đẹp, vào tiết trời thu vàng từng đàn từng đàn chim nhạn hồng nhạn xếp thành hàng chữ Nhân (人) ngay ngắn bay về phương Nam tránh rét.”
我们发现树上有个鸟窝。
Wǒmen fāxiàn shù shàng yǒu gè niǎo wō
“Chúng tôi phát hiện trên cây có một tổ chim”
始祖鸟是鸟类的祖先。
shǐzǔniǎo shì niǎolèi de zǔxiān.
“Chim thủy tổ là tổ tiên của loài chim.”
官员重视头上的翎毛。
guānyuán zhòngshì tóu shàng de língmáo.
“Quan viên coi trọng lông công trên đầu.”
黑鸢在天空中盘旋。
Hēi yuān zài tiānkōng zhōng pánxuán.
“Diều hâu đang bay lượn trên bầu trời.”
鹦鹉很会模仿声音。
yīngwǔ hěn huì mófǎng shēngyīn.
“Vẹt rất giỏi bắt chước âm thanh.”
丹顶鹤在湖边飞翔。
dāndǐnghè zài hú biān fēixiáng.
“Hạc đầu đỏ bay bên hồ.”
“鸧”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Cāng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鸧” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết