鸟
徘徊
飞禽走兽
歌
Chủ đề: Loài chim • 411 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Loài chim (鸟类)

Chủ đề Loài chim gồm 411 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Loài chim
#4 HSK 6 Danh từ

在国家现代智慧生态禽类育种示范基地内,培育出的优质蛋用母鸡产蛋率与抗病能力显著优于传统品种。

Zài guó jiā xiàn dài zhì huì shēng tài qín lèi yù zhǒng shì fàn jī dì nèi, péi yù chū de yōu zhì dàn yòng mǔ jī chǎn dàn lǜ yǔ kàng bìng néng lì xiǎn zhù yōu yú chuán tǒng pǐn zhǒng.

“Bên trong khu căn cứ trình diễn nhân giống gia cầm sinh thái thông minh hiện đại quốc gia, giống gà mái con gà mái hướng trứng chất lượng cao được nuôi dưỡng có tỷ lệ đẻ trứng và khả năng kháng bệnh vượt trội rõ rệt so với các giống truyền thống.”

Bộ: 鸟 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

雄鸡破晓报晓啼鸣,生态智慧农业示范基地迎来了充满生机与活力的崭新黎明。

Xióng jī pò xiǎo bào xiǎo tí míng, shēng tài zhì huì nóng yè shì fàn jī dì yíng lái le chōng mǎn shēng jī yǔ huó lì de zhǎn xīn lí míng.

“Chú gà trống con gà trống cất tiếng gáy vang báo hiệu bình minh xé tan màn đêm, khu căn cứ trình diễn nông nghiệp thông minh sinh thái đón chào một rạng đông hoàn toàn mới ngập tràn sức sống dạt dào.”

Bộ: 鸟 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →