啄木鸟的嘴巴很硬。
zhuómùniǎo de zuǐba hěn yìng.
“Mỏ của chim gõ kiến rất cứng.”
Chủ đề Loài chim gồm 411 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
啄木鸟的嘴巴很硬。
zhuómùniǎo de zuǐba hěn yìng.
“Mỏ của chim gõ kiến rất cứng.”
那棵树上有一只布谷鸟。
nà kē shù shang yǒuyī zhī bùgǔniǎo.
“Trên cây đó có một con chim cu cu.”
取名“莺”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “yīng” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Oanh” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
在国家现代智慧生态禽类育种示范基地内,培育出的优质蛋用母鸡产蛋率与抗病能力显著优于传统品种。
Zài guó jiā xiàn dài zhì huì shēng tài qín lèi yù zhǒng shì fàn jī dì nèi, péi yù chū de yōu zhì dàn yòng mǔ jī chǎn dàn lǜ yǔ kàng bìng néng lì xiǎn zhù yōu yú chuán tǒng pǐn zhǒng.
“Bên trong khu căn cứ trình diễn nhân giống gia cầm sinh thái thông minh hiện đại quốc gia, giống gà mái con gà mái hướng trứng chất lượng cao được nuôi dưỡng có tỷ lệ đẻ trứng và khả năng kháng bệnh vượt trội rõ rệt so với các giống truyền thống.”
鹩哥的叫声非常动听。
Liáo gē de jiào shēng fēi cháng dòng tīng.
“Yểng kêu rất hay.”
他把鸟放进了笼子里。
tā bǎ niǎo fàng jìnle lóngzi lǐ.
“Anh ấy đã cho chim vào trong cái lồng.”
秃鹫正在啄食狮子的尸体。
tūjiù zhèngzài zhuó shí shīzi de shītǐ
“Chim cắt đang xén xác con sư tử.”
大山雀在树上跳跃。
Dà shānquè zài shù shàng tiàoyuè.
“Bạc má nhảy nhót trên cây.”
八哥会模仿人声。
Bā gē huì mófǎng rén shēng.
“Chim sáo có thể bắt chước giọng người.”
雄鸡破晓报晓啼鸣,生态智慧农业示范基地迎来了充满生机与活力的崭新黎明。
Xióng jī pò xiǎo bào xiǎo tí míng, shēng tài zhì huì nóng yè shì fàn jī dì yíng lái le chōng mǎn shēng jī yǔ huó lì de zhǎn xīn lí míng.
“Chú gà trống con gà trống cất tiếng gáy vang báo hiệu bình minh xé tan màn đêm, khu căn cứ trình diễn nông nghiệp thông minh sinh thái đón chào một rạng đông hoàn toàn mới ngập tràn sức sống dạt dào.”
她用黛画眉很美。
tā yòng dài huàméi hěn měi.
“Cô ấy dùng than vẽ lông mày rất đẹp.”
公园里有许多美丽的飞禽。
gōngyuán lǐ yǒu xǔduō měilì de fēiqín.
“Trong công viên có nhiều loài chim đẹp.”
雕属于猛禽类鸟。
diāo shǔyú měngqín lèi niǎo.
“Đại bàng thuộc loài chim săn mồi.”
几只野鸭在湖心游弋。
jīzhǐ yěyā zài húxīn yóuyì。
“Mấy con vịt trời đang bơi lội trong hồ.”
那只翠鸟非常漂亮。
nà zhī cuì niǎo fēicháng piàoliang.
“Con chim bói cá đó rất đẹp.”
家鸽在院子里飞来飞去。
Jiā gē zài yuànzi lǐ fēi lái fēi qù.
“Bồ câu nhà bay lượn trong sân.”
燕鸥在海边飞翔。
Yàn'ōu zài hǎibiān fēixiáng.
“Chim nhàn bay trên bờ biển.”
火烈鸟在湖边休息。
Huǒ liè niǎo zài hú biān xiū xī.
“Chim hồng hạc đang nghỉ ngơi bên hồ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết