体小伯劳在树上唱歌。
Tǐ xiǎo bóláo zài shù shàng chànggē.
“Bách thanh nhỏ đang hát trên cây.”
体小伯劳在树上唱歌。
Tǐ xiǎo bóláo zài shù shàng chànggē.
“Bách thanh nhỏ đang hát trên cây.”
金头扇尾莺在草丛中歌唱。
Jīn tóu shàn wěi yīng zài cǎo cóng zhōng gē chàng.
“Chiền chiện đồng vàng đang hót trong bụi cỏ.”
红耳鹎在树上唱歌。
Hóng ěr bēi zài shù shàng chàng gē.
“Chào mào đang hót trên cây.”
丝光椋鸟在树上歌唱。
Sīguāng liáng niǎo zài shù shàng gēchàng.
“Sáo đá đầu trắng đang hót trên cây.”
普通鸬鹚喜欢栖息在水边。
Pǔtōng lú cí xǐhuān qīxī zài shuǐ biān.
“Cốc đế thường thích đậu ở ven nước.”
白腰雨燕在天空飞翔。
Bái yāo yǔyàn zài tiānkōng fēixiáng.
“Yến hông trắng bay trên bầu trời.”
灰头鹦鹉喜欢吃水果。
Huī tóu yīngwǔ xǐhuān chī shuǐguǒ.
“Vẹt đầu xám thích ăn trái cây.”
白翼木鸭在湖边游泳。
Bái yì mù yā zài hú biān yóu yǒng.
“Ngan cánh trắng đang bơi ở bên hồ.”
眼斑孔雀雉生活在森林中。
Yǎn bān kǒngquè zhì shēnghuó zài sēnlín zhōng.
“Gà tiền mặt đỏ sống trong rừng.”
栗鸢在湖边飞翔。
Lì yuān zài hú biān fēi xiáng.
“Diều lửa bay trên bờ hồ.”
斑头大翠鸟在河边捕食小鱼。
Bān tóu dà cuì niǎo zài hé biān bǔ shí xiǎo yú.
“Bồng chanh rừng đang bắt cá nhỏ bên bờ sông.”
黑冠斑翅鹛生活在森林中。
Hēi guān bān chì méi shēnghuó zài sēnlín zhōng.
“Khướu vằn đầu đen sống trong rừng.”
赤尾噪鹛在树林中歌唱。
Chìwěi zàoméi zài shùlín zhōng gēchàng.
“Khướu đuôi đỏ đang hót trong rừng.”
白喉针尾雨燕在空中捕食。
Báihóu zhēn wěi yǔyàn zài kōngzhōng bǔshí.
“Yến đuôi nhọn họng trắng đang bắt mồi trên không.”
巨蜂鸟飞得很快。
Jù fēngniǎo fēi de hěn kuài.
“Chim ruồi khổng lồ bay rất nhanh.”
黑冠噪鹛喜欢栖息在森林中。
Hēi guān zào méi xǐ huān qī xī zài sēn lín zhōng.
“Khướu đầu đen thích cư trú trong rừng.”
田鹬在田野里觅食。
Tián yù zài tiányě lǐ mìshí.
“Cò đất đang kiếm ăn trong cánh đồng.”
林沙雉在森林中飞翔。
Lín shā zhì zài sēnlín zhōng fēixiáng.
“Lâm Sa Trĩ bay trong rừng.”
花冠皱盔犀鸟生活在热带森林。
Huāguān zhòu kuī xī niǎo shēnghuó zài rèdài sēnlín.
“Niệc mỏ vằn sống trong rừng nhiệt đới.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống