我老婆买了几个笼子。
wǒ lǎopó mǎi le jǐ gè lǒngzi.
“Vợ tôi đã mua vài cái rương.”
Chủ đề Loài chim gồm 411 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
我老婆买了几个笼子。
wǒ lǎopó mǎi le jǐ gè lǒngzi.
“Vợ tôi đã mua vài cái rương.”
森林里有很多松鸦。
Sēnlín li yǒu hěnduō sōngyā.
“Trong rừng có rất nhiều quạ thông.”
安地斯秃鹰在山上飞翔。
Ān dì sī tū yīng zài shān shàng fēi xiáng.
“Kền kền andes bay trên núi.”
澳洲鸵鸟跑得很快。
Àozhōu tuóniǎo pǎo de hěn kuài.
“Đà điểu châu úc chạy rất nhanh.”
三趾鹑喜欢在草地上活动。
Sān zhǐ chún xǐhuān zài cǎodì shàng huódòng.
“Cun cút thích hoạt động trên đồng cỏ.”
在庆祝大会上,全场数万名青年学子齐声高唱激昂豪迈的爱国主义赞美歌曲,豪情满怀。
Zài qìng zhù dà huì shàng, quán chǎng shù wàn míng qīng nián xué zǐ qí shēng gāo chàng jī áng háo mài de ài guó zhǔ yì zàn měi gē qǔ, háo qíng mǎn huái.
“Tại đại hội chào mừng, hàng vạn bạn sinh viên học sinh thanh niên toàn trường đồng thanh hát vang bài hát ca khúc ca ngợi chủ nghĩa yêu nước hào sảng hùng tráng, tràn ngập khí phách hào hùng.”
他唱了一首老歌儿。
tā chàngle yī shǒu lǎo gēr.
“Anh ấy hát một khúc hát cũ.”
沙州是候鸟栖息地。
shā zhōu shì hòuniǎo qīxī dì.
“Bãi bồi là nơi trú ngụ của chim di cư.”
褐雨燕在天空中飞翔。
Hé yǔyàn zài tiānkōng zhōng fēixiáng.
“Chim én bay trên bầu trời.”
卷尾鸟在树上唱歌。
Juàn wěi niǎo zài shù shàng chàng gē.
“Chim cuốn đuôi đang hát trên cây.”
小鸟儿在树上叽叽喳喳地叫唤。
xiǎo niǎor zài shù shang jījizhāzhā de jiàohuàn.
“Những chú chim nhỏ hót líu ríu trên cây.”
母鸡在草丛里咕咕叫。
Mǔjī zài cǎocóng li gūgū jiào.
“Gà mái kêu cục cục trong bụi cỏ.”
在国家生态湿地保护区纯净清澈的湖面上,成群结队的野生野鸭子在芦苇荡间欢快嬉戏觅食。
Zài guó jiā shēng tài shī dì bǎo hù qū chún jìng qīng chè de hú miàn shàng, chéng qún jié duì de yě shēng yě yā zi zài lú wěi dàng jiān huān kuài xī xì mì shí.
“Trên mặt hồ trong vắt thuần khiết của Khu Bảo tồn Đất ngập nước Sinh thái Quốc gia, từng đàn từng đàn vịt trời con vịt hoang dã đang vui vẻ kiếm ăn nô đùa giữa rặng lau sậy.”
你吃鹌鹑蛋吗?
nǐ chī ānchún dàn ma?
“Bạn ăn trứng cút không?”
红嘴蓝鹊在树上唱歌。
Hóng zuǐ lán què zài shù shàng chàng gē.
“Giẻ cùi đang hát trên cây.”
小鸡在院子里跑来跑去。
xiǎojī zài yuànzi li pǎolái pǎoqù
“Gà con đang chạy quanh trong sân.”
黑天鹅很稀有。
hēi tiān'é hěn xīyǒu.
“Chú chim Thiên Nga Đen rất hiếm.”
逃出魔掌
táochū mózhǎng
“Thoát khỏi bàn tay quỷ dữ”
下颌骨受伤需要治疗。
Xiàhégǔ shòushāng xūyào zhìliáo.
“Xương hàm dưới bị thương cần điều trị.”
下颔骨受伤需要治疗。
Xià hàn gǔ shòu shāng xū yào zhì liáo.
“Xương hàm dưới bị thương cần điều trị.”
“羽”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Yǔ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““羽” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
黑鸟在树上唱歌。
Hēi niǎo zài shù shàng chàng gē.
“Chim đen đang hát trên cây.”
花鸟派
huāniǎo pài
“Trường phái tranh hoa điểu”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết