Đang hiển thị 24 / 24 từ vựng chủ đề
#2 HSK 5 Danh từ

每个人都应当自觉爱护身边的公共设施与花草树木,共同守护优美和谐的社区环境。

Měi gè rén dōu yīng dāng zì jué ài hù shēn biān de gōng gòng shè shī yǔ huā cǎo shù mù, gòng tóng shǒu hù yōu měi hé xié de shè qū huán jìng.

“Mỗi người đều nên có ý thức giữ gìn bảo vệ cây xanh hoa lá và các công trình công cộng xung quanh, chung tay giữ gìn môi trường khu dân cư tươi đẹp hài hòa.”

Bộ: 爪 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 9 Danh từ

国家家禽育种与动物疫病防控重点实验室成功破译了优质地方家禽全基因组抗病遗传图谱,选育出抗禽流感优良新品系。

Guó jiā jiā qín yù zhǒng yǔ dòng wù yì bìng fáng kòng zhòng diǎn shí yàn shì chéng gōng pò yì le yōu zhì dì fāng jiā qín quán jī yīn zǔ kàng bìng yí chuán tú pǔ, xuǎn yù chū kàng qín liú gǎn yōu liáng xīn pǐn xì.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm phòng chống dịch bệnh động vật và nhân giống gia cầm quốc gia đã giải mã thành công đồ phổ di truyền kháng bệnh toàn bộ bộ gen gia cầm gia cầm nuôi bản địa chất lượng cao, chọn tạo ra dòng mới ưu lương kháng cúm gia cầm.”

Bộ: 宀 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Danh từ

“毧”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Róng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““毧” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 毛 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 2 Danh từ

营养学家建议,成年人每天早餐适量食用一枚新鲜鸡蛋,有助于补充优质蛋白质。

Yíng yǎng xué jiā jiàn yì, chéng nián rén měi tiān zǎo cān shì liàng shí yòng yī méi xīn xiān jī dàn, yǒu zhù yú bǔ chōng yōu zhì dàn bái zhì.

“Chuyên gia dinh dưỡng học kiến nghị, người trưởng thành mỗi sáng nên ăn một lượng vừa đủ một quả trứng gà tươi, giúp bổ sung protein chất lượng cao.”

Bộ: 虫 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Phó từ

气象台刚刚发布了暴雨红色预警信号,大家赶紧收拾好随身物品关紧门窗。

Qì xiàng tái gāng gāng fā bù le bào yǔ hóng sè yù jǐng xìn hào, dà jiā gǎn jǐn shōu shí hǎo suí shēn wù pǐn guān jǐn mén chuāng.

“Đài khí tượng thủy văn vừa phát đi tín hiệu cảnh báo mưa bão cấp độ đỏ, mọi người hãy mau chóng dọn dẹp đồ đạc và đóng chặt các cửa sổ lại.”

Bộ: 目 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Danh từ

我国自主研制的“奋斗者”号全海深载人潜水器,在马里亚纳海沟成功完成了数十次深海万米潜水科学考察作业。

Wǒ guó zì zhǔ yán zhì de "fèn dòu zhě" hào quán hǎi shēn zài rén qián shuǐ qì, zài mǎ lǐ yà nà hǎi gōu chéng gōng wán chéng le shù shí cì shēn hǎi wàn mǐ qián shuǐ kē xué kǎo chá zuò yè.

“Tàu lặn có người lái ở mọi độ sâu biển 'Phấn Đấu Giả' do nước ta tự chủ nghiên cứu chế tạo đã hoàn thành xuất sắc hàng chục chuyến lặn biển sâu khảo sát khoa học ở độ sâu vạn mét tại rãnh Mariana.”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ

深海探测器高清摄像机捕捉到了罕见深海发光鱼类摆动着修长荧光尾巴在深渊中优雅游弋的生动画面。

Shēn hǎi tàn cè qì gāo qīng shè xiàng jī bǔ zhuō dào le hǎn jiàn shēn hǎi fā guāng yú lèi bǎi dòng zhe xiū cháng yíng guāng wěi ba zài shēn yuān zhōng yōu yǎ yóu yì de shēng dòng huà miàn.

“Camera độ nét cao của tàu thám hiểm biển sâu đã ghi lại được những thước phim sinh động về loài cá phát quang biển sâu quý hiếm đang vẫy chiếc đuôi huỳnh quang thon dài bơi lội thanh tao giữa vực thẳm đại dương.”

Bộ: 目 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

在世界游泳锦标赛跳水项目决赛中,中国青年跳水健儿凭借近乎完美的空中翻腾姿态勇夺男子双人十米台金牌。

Zài shì jiè yóu yǒng jǐn biāo sài tiào shuǐ xiàng mù jué sài zhōng, zhōng guó qīng nián tiào shuǐ jiàn ér píng jiè jìn hū wán měi de kōng zhōng fān téng zī tài yǒng duó nán zi shuāng rén shí mǐ tái jīn pái.

“Tại vòng chung kết nội dung nhảy cầu nhảy cầu Giải Vô địch Bơi lội Thế giới, các vận động viên nhảy cầu trẻ tuổi Trung Quốc nhờ vào tư thế lộn nhào trên không gần như hoàn hảo đã xuất sắc đoạt huy chương vàng cầu cứng 10m đôi nam.”

Bộ: 足 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Từ vựng
账单
zhàngdān TRƯỚNG ĐƠN

hóa đơn tính tiền

这是“账单”的一个常用表达。

Zhè shì "zhàngdān" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "hóa đơn tính tiền".”

Bộ: 贝 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →