取名“翠”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “cuì” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Thúy” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
Chủ đề Loài chim gồm 411 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
取名“翠”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “cuì” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Thúy” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
树上有只鸟。
shù shàng yǒu zhī niǎo 。
“Trên cây có một con chim.”
鸱鸮在夜晚捕食。
Chī xiāo zài yèwǎn bǔshí.
“Diều săn mồi vào ban đêm.”
脸上有颗雀子。
liǎnshang yǒu kē qiāozi.
“Trên mặt có tàn nhang.”
“鷰”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Yàn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鷰” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
雄鹰盘旋在高空之上。
xióng yīng pán xuán zài gāo kōng zhī shàng
“Trên tầng không, đại bàng sải cánh lượn vòng.”
小鸟在啄食呢。
xiǎo niǎo zài zhuó shí ne.
“Chim nhỏ đang mổ thức ăn.”
他用气枪打靶。
Tā yòng qìqiāng dǎ bǎ.
“Anh ấy dùng súng hơi bắn bia.”
清晨,鸣鸟在树上歌唱。
Qīngchén, míng niǎo zài shù shàng gēchàng.
“Sáng sớm, chim hót đang hát trên cây.”
“鹦”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Yīng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鹦” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
衣服上有十几根鸡毛。
yīfu shàng yǒu shí jǐ gēn jīmáo.
“Trên quần áo có mấy chục sợi lông gà.”
这只鸟的羽毛非常漂亮。
zhè zhǐ niǎo de yǔmáo fēicháng piàoliang.
“Lông của con chim này rất đẹp.”
“鹃”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Juān” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鹃” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
雪白的鸽子在响晴的天空中飞翔。
xuěbái de gēzǐ zài xiǎngqíng de tiānkōng zhōng fēixiáng。
“Chim bồ câu trắng đang bay liệng trên bầu trời trong xanh.”
鹤鸵食火鸡在草原上奔跑。
Hè tuó shí huǒ jī zài cǎoyuán shàng bēnpǎo.
“Đà điểu đầu mào đang chạy trên đồng cỏ.”
你想的是梅林。
nǐ xiǎng de shì méilín
“Bạn đang nghĩ về Merlin.”
树林里有很多鸪鸟。
Shùlín lǐ yǒu hěn duō gū niǎo.
“Trong rừng có nhiều chim chàng vịt.”
这是一个圆猕猴桃。
zhè shì yīgè yuán míhóutáo.
“Đây là một quả kiwi tròn.”
一只苍鹰盘旋在山谷上空。
yī zhī cāng yīng pánxuán zài shāngǔ shàngkōng.
“Một con chim ưng đang lượn vòng trên không trung thung lũng.”
夜枭在夜晚飞行。
Yè xiāo zài yèwǎn fēixíng.
“Chim cú đêm bay vào ban đêm.”
直升机在空中悬停。
Zhí shēng jī zài kōng zhōng xuán tíng.
“Trực thăng bay lơ lửng trên không.”
“鸷”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Zhì” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鸷” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
鹆鸟在树上歌唱。
Yù niǎo zài shù shàng gēchàng.
“Chim sáo đang hót trên cây.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết