鸟
徘徊
飞禽走兽
歌
Chủ đề: Loài chim • 411 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Loài chim (鸟类)

Chủ đề Loài chim gồm 411 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Loài chim
#6 Chủ đề Danh từ

“鷰”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Yàn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““鷰” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 鳥 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
鸣鸟
míng niǎo MINH ĐIỂU

chim hót

清晨,鸣鸟在树上歌唱。

Qīngchén, míng niǎo zài shù shàng gēchàng.

“Sáng sớm, chim hót đang hát trên cây.”

Bộ: 口 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Danh từ

“鹦”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Yīng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““鹦” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 鳥 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Danh từ

“鹃”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Juān” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““鹃” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 鳥 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Danh từ

“鸷”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhì” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““鸷” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 鳥 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →