白鹳在湖边飞翔。
Bái guàn zài hú biān fēi xiáng.
“Bạch hạc bay trên bờ hồ.”
红艳艳的杜鹃花。
hóngyànyàn de dùjuānhuā。
“Hoa đỗ quyên đỏ chói”
取名“雅”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “yǎ” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Nhã” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
鹏是最大的神鸟。
péng shì zuìdà de shén niǎo.
“Chim bằng là loài chim thần lớn nhất.”
别那么磨磨唧唧了!
Bié nàme mòmojījīle!
“Đừng có lề mề như vậy nữa!”
山巅停着一只隼凝视远方。
shān diān tíng zhe yī zhī sǔn níng shì yuǎn fāng.
“Trên đỉnh núi đậu một con chim cắt, chăm chú nhìn về phía xa.”
画家细心地观察着鹭鸶,试图在画布上捕捉它们那份独特的优雅和宁静。
Huàjiā xìxīn de guānchá zhe lùsī, shìtú zài huàbù shàng bǔzhuō tāmen nà fèn dútè de yōuyǎ hé níngjìng.
“Họa sĩ quan sát cò một cách tỉ mỉ, cố gắng nắm bắt vẻ thanh tao và yên bình độc đáo của chúng trên bức tranh.”
她的歌声仿佛黄鹂鸟一般。
tā de gēshēng fǎngfú huánglí niǎo yībān.
“Giọng hát của cô ấy tựa như chim vàng anh.”
金雕开始行动。
jīndiāo kāishǐ xíngdòng
“Đại bàng vàng đang di chuyển.”
她鼻子大得像巨嘴鸟。
tā bí zi dà dé xiàng jù zuǐ niǎo.
“Cô ấy có một chiếc mũi giống như một con chim cảm ứng.”
树上有个鸟巢。
shù shàng yǒu ge niǎocháo.
“Trên cây có một tổ chim.”
河边一只苍鹭正专注地捕鱼。
hé biān yī zhī cāng lù zhèng zhuānzhù de bǔ yú.
“Bên bờ sông, một con diệc xám đang tập trung bắt cá.”
这个湿地公园适合观鸟。
zhège shīdì gōngyuán shìhé guān niǎo.
“Công viên đất ngập nước này rất thích hợp để ngắm chim.”
槲鸫在树上唱歌。
Hú dōng zài shù shàng chàng gē.
“Chim hót đang hát trên cây.”
小鸬鹚在湖边捕鱼。
Xiǎo lú cí zài hú biān bǔ yú.
“Chim cốc nhỏ đang bắt cá bên hồ.”
在广袤原始的国家热带雨林公园内,繁衍生息着数以千计珍稀奇特的飞禽走兽,构成了生机盎然的生物多样性格局。
Zài guǎng mào yuán shǐ de guó jiā rè dài yǔ lín gōng yuán nèi, fán yǎn shēng xī zhāo shù yǐ qiān jì zhēn xī qí tè de fēi qín zǒu shòu, gòu chéng le shēng jī àng rán de shēng wù duō yàng xìng gé jú.
“Bên trong Công viên Rừng mưa Nhiệt đới Quốc gia nguyên sinh bao la bát ngát đang là nơi sinh sôi nảy nở của hàng ngàn loài chim trời thú vật quý hiếm kỳ lạ, tạo nên một bố cục đa dạng sinh học tràn trề sức sống.”
隹部表示短尾的鸟。
zhuī bù biǎoshì duǎn wěi de niǎo.
“Bộ Chuy biểu thị chim đuôi ngắn.”
小鸟在树上啾啾叫。
Xiǎo niǎo zài shù shàng jiū jiū jiào.
“Chim nhỏ líu lo hót trên cây.”
“鹉”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Wǔ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鹉” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
灰背椋鸟在树上唱歌。
Huī bèi liáng niǎo zài shù shàng chàng gē.
“Chim lẻo lưng xám đang hót trên cây.”
帝王企鹅生活在南极。
Dìwáng qǐ é shēnghuó zài nánjí.
“Chim cánh cụt hoàng đế sống ở Nam Cực.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết