鸟
徘徊
飞禽走兽
歌
Chủ đề: Loài chim • 411 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Loài chim (鸟类)

Chủ đề Loài chim gồm 411 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Loài chim
#8 Chủ đề Từ vựng

山巅停着一只隼凝视远方。

shān diān tíng zhe yī zhī sǔn níng shì yuǎn fāng.

“Trên đỉnh núi đậu một con chim cắt, chăm chú nhìn về phía xa.”

Bộ: 隹 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng

画家细心地观察着鹭鸶,试图在画布上捕捉它们那份独特的优雅和宁静。

Huàjiā xìxīn de guānchá zhe lùsī, shìtú zài huàbù shàng bǔzhuō tāmen nà fèn dútè de yōuyǎ hé níngjìng.

“Họa sĩ quan sát cò một cách tỉ mỉ, cố gắng nắm bắt vẻ thanh tao và yên bình độc đáo của chúng trên bức tranh.”

Bộ: 鳥 • 28 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 Chủ đề Từ vựng
观鸟
guān niǎo QUAN ĐIỂU

quan sát chim

这个湿地公园适合观鸟。

zhège shīdì gōngyuán shìhé guān niǎo.

“Công viên đất ngập nước này rất thích hợp để ngắm chim.”

Bộ: 又 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Thành ngữ

在广袤原始的国家热带雨林公园内,繁衍生息着数以千计珍稀奇特的飞禽走兽,构成了生机盎然的生物多样性格局。

Zài guǎng mào yuán shǐ de guó jiā rè dài yǔ lín gōng yuán nèi, fán yǎn shēng xī zhāo shù yǐ qiān jì zhēn xī qí tè de fēi qín zǒu shòu, gòu chéng le shēng jī àng rán de shēng wù duō yàng xìng gé jú.

“Bên trong Công viên Rừng mưa Nhiệt đới Quốc gia nguyên sinh bao la bát ngát đang là nơi sinh sôi nảy nở của hàng ngàn loài chim trời thú vật quý hiếm kỳ lạ, tạo nên một bố cục đa dạng sinh học tràn trề sức sống.”

Bộ: 飞 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Danh từ

“鹉”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Wǔ” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““鹉” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 鳥 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
椋鸟
liáng niǎo LƯƠNG ĐIỂU

sáo xám

灰背椋鸟在树上唱歌。

Huī bèi liáng niǎo zài shù shàng chàng gē.

“Chim lẻo lưng xám đang hót trên cây.”

Bộ: 木 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →