鹗鱼鹰在湖边捕食。
È yúyīng zài hú biān bǔshí.
“Cá chim đang săn mồi bên hồ.”
Chủ đề Loài chim gồm 411 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
鹗鱼鹰在湖边捕食。
È yúyīng zài hú biān bǔshí.
“Cá chim đang săn mồi bên hồ.”
鹮在河边觅食。
Huán zài hé biān mì shí.
“Cò quăm đang kiếm ăn bên bờ sông.”
乞丐在桥下栖身。
qǐgài zài qiáo xià qīshēn.
“Người ăn xin nương thân dưới gầm cầu.”
《飞鸟和蝉》是一首让人感动的歌。
“fēiniǎo hé chán” shì yī shǒu ràng rén gǎndòng de gē.
“Phi điểu và ve sầu là một bài hát khiến người ta cảm động.”
这个地方是毒贩的巢穴。
zhège dìfāng shì dúfàn de cháoxué.
“Nơi này là sào huyệt của bọn buôn ma túy.”
“鸶”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Sī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鸶” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
田鸡在草丛中穿梭。
tiánjī zài cǎocóng zhōng chuānsuō.
“Chim bìm bịp len lỏi trong đám cỏ.”
这首旋律优美动听的中国传统民歌唱出了人们对美好幸福生活的无限赞美。
Zhè shǒu xuán lǜ yōu měi dòng tīng de zhōng guó chuán tǒng mín gē chàng chū le rén men duì měi hǎo xìng fú shēng huó de wú xiàn zàn měi.
“Bài hát ca khúc dân ca truyền thống Trung Hoa có giai điệu êm ái tươi đẹp này đã cất lên lời ca ngợi vô bờ bến của con người đối với cuộc sống hạnh phúc tốt đẹp.”
黄莺在树林里欢快地鸣叫。
huángyīng zài shùlín li huānkuài de míngjiào.
“Chim hoàng oanh hót vang trong rừng cây.”
鸵鸟是世界上最大的鸟类。
tuóniǎo shì shìjiè shàng zuìdà de niǎo lèi.
“Đà điểu là loài chim lớn nhất thế giới.”
黑额黑雁在湖边休息。
Hēi é hēi yàn zài hú biān xiū xī.
“Ngỗng Canada đang nghỉ bên hồ.”
公园里有很多鸟禽。
Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō niǎo qín.
“Trong công viên có nhiều chim cầm.”
公园里有很多雀鸟。
Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō què niǎo.
“Công viên có nhiều chim sẻ.”
面对困境,我们不能像鹬鸵一样选择逃避,而应该勇敢地面对并寻求解决之道。
Miàn duì kùnjìng, wǒmen bùnéng xiàng yùtuó yīyàng xuǎnzé táobì, ér yīnggāi yǒnggǎn de miàn duì bìng xúnqiú jiějué zhī dào.
“Đối diện với khó khăn, chúng ta không thể giống như đà điểu mà chọn cách trốn tránh, mà nên dũng cảm đối mặt và tìm cách giải quyết.”
犀鸟在树上唱歌。
Xī niǎo zài shù shàng chàng gē.
“Chim tê giác đang hát trên cây.”
鹈鹕在湖边捕鱼。
Tí hú zài hú biān bǔ yú.
“Bồ nông đang bắt cá bên hồ.”
鸟儿不鸣叫了。
Niǎo er bù míngjiàole.
“Những con chim ngừng ríu rít.”
大紫胸鹦鹉喜欢吃水果。
Dà zǐ xiōng yīngwǔ xǐhuān chī shuǐguǒ.
“Vẹt ngực tím lớn thích ăn trái cây.”
小鹅在水里游泳。
Xiǎo é zài shuǐ lǐ yóuyǒng.
“Ngỗng con đang bơi trong nước.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết