鸟
徘徊
飞禽走兽
歌
Chủ đề: Loài chim • 411 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Loài chim (鸟类)

Chủ đề Loài chim gồm 411 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Loài chim
#4 Chủ đề Từ vựng
飞鸟和蝉
fēiniǎo hé chán PHI ĐIỂU HOÀ THUYỀN

phi điểu và ve sầu

《飞鸟和蝉》是一首让人感动的歌。

“fēiniǎo hé chán” shì yī shǒu ràng rén gǎndòng de gē.

“Phi điểu và ve sầu là một bài hát khiến người ta cảm động.”

Bộ: 飞 • 39 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 Chủ đề Danh từ

“鸶”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Sī” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““鸶” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 鳥 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 1 Danh từ

这首旋律优美动听的中国传统民歌唱出了人们对美好幸福生活的无限赞美。

Zhè shǒu xuán lǜ yōu měi dòng tīng de zhōng guó chuán tǒng mín gē chàng chū le rén men duì měi hǎo xìng fú shēng huó de wú xiàn zàn měi.

“Bài hát ca khúc dân ca truyền thống Trung Hoa có giai điệu êm ái tươi đẹp này đã cất lên lời ca ngợi vô bờ bến của con người đối với cuộc sống hạnh phúc tốt đẹp.”

#13 Chủ đề Từ vựng
鸵鸟
tuóniǎo ĐÀ ĐIỂU

đà điểu

鸵鸟是世界上最大的鸟类。

tuóniǎo shì shìjiè shàng zuìdà de niǎo lèi.

“Đà điểu là loài chim lớn nhất thế giới.”

Bộ: 鳥 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 Chủ đề Từ vựng

面对困境,我们不能像鹬鸵一样选择逃避,而应该勇敢地面对并寻求解决之道。

Miàn duì kùnjìng, wǒmen bùnéng xiàng yùtuó yīyàng xuǎnzé táobì, ér yīnggāi yǒnggǎn de miàn duì bìng xúnqiú jiějué zhī dào.

“Đối diện với khó khăn, chúng ta không thể giống như đà điểu mà chọn cách trốn tránh, mà nên dũng cảm đối mặt và tìm cách giải quyết.”

Bộ: 鳥 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →