Đang hiển thị 30 / 411 từ vựng chủ đề
#6 Chủ đề Danh từ

“鸻”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Héng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““鸻” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 鳥 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 Chủ đề Từ vựng
凤头鹦鹉
fèng tóu yīngwǔ PHƯỢNG ĐẦU ANH VŨ

vẹt mào lông

我想养只凤头鹦鹉带去滑旱冰。

wǒxiǎngyǎng zhǐ fèngtóu yīngwǔ dài qù huáhànbīng

“Tôi muốn có một con gà trống để tham gia Trượt patin.”

Bộ: 几 • 36 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Danh từ

“鹕”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Hú” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““鹕” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 鳥 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#30 Chủ đề Danh từ

“鷰”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Yàn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““鷰” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 鳥 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →