鸟的肌胃帮助消化食物。
Niǎo de jī wèi bāngzhù xiāohuà shíwù.
“Dạ dày cơ của chim giúp tiêu hóa thức ăn.”
鸟的肌胃帮助消化食物。
Niǎo de jī wèi bāngzhù xiāohuà shíwù.
“Dạ dày cơ của chim giúp tiêu hóa thức ăn.”
“鸫”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Dōng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鸫” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
这只雄鸡的距很小。
zhè zhīxióng jī de jù hěn xiǎo.
“Cựa của con gà trống này rất nhỏ.”
金刚鹦鹉喜欢吃水果。
Jīngāng yīngwǔ xǐhuān chī shuǐguǒ.
“Vẹt Kim Cương thích ăn trái cây.”
短尾信天翁在海上飞翔。
Duǎn wěi xìntiānwēng zài hǎishàng fēixiáng.
“Hải âu đuôi ngắn bay trên biển.”
“鸻”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Héng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鸻” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
白头鹰在天空中飞翔。
Báitóu yīng zài tiānkōng zhōng fēixiáng.
“Đại bàng đầu trắng bay trên bầu trời.”
仓鸮在夜晚活动。
Cāng xiāo zài yèwǎn huódòng.
“Cú rừng hoạt động vào ban đêm.”
鹁鸽在院子里飞来飞去。
Bó gē zài yuànzi lǐ fēi lái fēi qù.
“Bồ câu nhà bay lượn trong sân.”
我想养只凤头鹦鹉带去滑旱冰。
wǒxiǎngyǎng zhǐ fèngtóu yīngwǔ dài qù huáhànbīng
“Tôi muốn có một con gà trống để tham gia Trượt patin.”
游隼在天空中飞翔。
Yóu sǔn zài tiānkōng zhōng fēixiáng.
“Chim ưng bay trên bầu trời.”
公园里有很多鸠鸽。
Gōngyuán lǐ yǒu hěn duō jiū gē.
“Công viên có nhiều bồ câu.”
寒鸦在树上叫。
Hán yā zài shù shàng jiào.
“Quạ lạnh kêu trên cây.”
“鹕”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Hú” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鹕” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
老鹰的喙很锋利。
lǎoyīng de huì hěn fēnglì.
“Mỏ của đại bàng rất sắc bén.”
肫肫 (诚恳的样子)。
zhūn zhūn (chéngkěn de yángzǐ)。
“Rất thành khẩn; rất thật thà”
不要嘲笑鸠形鹄面的人。
bùyào cháoxiào jiū xíng gǔ miàn de rén.
“Đừng cười những người gầy trơ xương.”
树上有一只㭴鸟在叫。
Shù shàng yǒu yī zhī jiān niǎo zài jiào.
“Trên cây có một con chim giẻ cùi đang hót.”
树上有一个鸟巢。
shù shàng yǒu yīgè niǎocháo.
“Trên cây có một tổ chim.”
这些鸡蛋需要孵二十一天。
zhèxiē jīdàn xūyào fū èrshíyī tiān.
“Những quả trứng này cần ấp 21 ngày.”
取名“翠”寓意着美好、吉祥与光明的前途。
Qǔmíng “cuì” yùyì zhe měihǎo, jíxiáng yǔ guāngmíng de qiántú.
“Đặt tên là “Thúy” mang ngụ ý tốt đẹp, may mắn cát tường và tiền đồ tươi sáng.”
树上有只鸟。
shù shàng yǒu zhī niǎo 。
“Trên cây có một con chim.”
鸱鸮在夜晚捕食。
Chī xiāo zài yèwǎn bǔshí.
“Diều săn mồi vào ban đêm.”
脸上有颗雀子。
liǎnshang yǒu kē qiāozi.
“Trên mặt có tàn nhang.”
“鷰”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Yàn” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““鷰” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế