在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地徘徊。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì pái huái。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách đi lang thang một cách tốt hơn.”
Chủ đề Loài chim gồm 411 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
在日常学习和工作中,我们需要学会如何更好地徘徊。
zài rì cháng xué xí hé gōng zuò zhōng, wǒ men xū yào xué huì rú hé gèng hǎo dì pái huái。
“Trong học tập và công việc hàng ngày, chúng ta cần học cách đi lang thang một cách tốt hơn.”
他被认为是个庸医。
Tā bèi rènwéi shì gè yōngyī.
“Anh ta bị coi là một thầy lang băm.”
夜鹰在夜晚捕食昆虫。
Yè yīng zài yèwǎn bǔshí kūnchóng.
“Cú muỗi săn bắt côn trùng vào ban đêm.”
鸬鹚在水中捕鱼。
Lúcí zài shuǐ zhōng bǔ yú.
“Chim cốc đang bắt cá trong nước.”
古书中记载了鹘的习性。
Gǔshū zhōng jìzǎi le gǔ de xíxìng.
“Sách cổ ghi chép về tập tính của chim cốt trào.”
鸺鹠在夜晚飞行。
Xiūliú zài yèwǎn fēixíng.
“Chim cú diều bay vào ban đêm.”
田鹬在田野里觅食。
Tián yù zài tiányě lǐ mìshí.
“Cò đất đang kiếm ăn trong cánh đồng.”
鸟儿在树上栖息。
niǎor zài shù shàng qīxī.
“Con chim đậu trên cây.”
几维鸟是新西兰的国鸟。
jī wéi niǎo shì Xīnxīlán de guó niǎo.
“Chim kiwi là quốc điểu của New Zealand.”
小鸟们在天空纷纷展翅飞翔。
xiǎo niǎomen zài tiānkōng fēnfēn zhǎnchì fēixiáng.
“Bầy chim nhỏ đồng loạt tung cánh bay giữa trời.”
几只小燕子在屋檐底下呢喃。
jǐ zhī xiǎo yànzi zài wūyán dǐxia nínán.
“Mấy chú nhạn nhỏ líu ríu kêu dưới hiên.”
黑鸢在天空中盘旋。
Hēi yuān zài tiānkōng zhōng pánxuán.
“Diều hâu đang bay lượn trên bầu trời.”
我家养了一只夜猫子。
wǒ jiāyǎngle yī zhī yèmāozi.
“Nhà tôi có nuôi một con cú mèo.”
家雀儿在树上唱歌。
Jiā qiǎo er zài shù shàng chàng gē.
“Chim sẻ đang hót trên cây.”
屋檐下有一个燕巢。
wūyán xià yǒu yīgè yàncháo
“Dưới mái hiên có một tổ chim én.”
鸟儿在窝巢里休息。
Niǎo ér zài wō cháo lǐ xiūxí.
“Chim đang nghỉ ngơi trong tổ.”
黄雀在枝头欢快地歌唱。
huáng què zài zhī tóu huān kuài de gē chàng.
“Chim sẻ thông trên cành vui vẻ hót.”
红梅花雀在树上唱歌。
Hóng méihuā què zài shù shàng chànggē.
“Chim mai hoa đang hót trên cây.”
乌穗鹛在树林中歌唱。
Wū suì méi zài shùlín zhōng gēchàng.
“Khướu mun đang hót trong rừng cây.”
草鸮在夜晚捕食。
Cǎo xiāo zài yèwǎn bǔshí.
“Cú lợn săn mồi vào ban đêm.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết