鸟
徘徊
飞禽走兽
歌
Chủ đề: Loài chim • 411 từ vựng

Từ Vựng Tiếng Trung Chủ Đề: Loài chim (鸟类)

Chủ đề Loài chim gồm 411 từ vựng, được chia thành 18 phần học tập (mỗi phần 24 từ).

Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Loài chim
#13 Chủ đề Từ vựng
起重机
qǐzhòngjī KHỞI TRỌNG CƠ

cần cẩu

工人用起重机搬运重物。

gōngrén yòng qǐzhòngjī bānyùn zhòng wù.

“Công nhân dùng cần cẩu để vận chuyển vật nặng.”

Bộ: 走 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Danh từ

“窠”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Kē” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““窠” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 穴 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 8 Động từ

国家高新技术开发区前沿科技产业孵化器成功培育出数十家拥有核心自主知识产权的专精特新“小巨人”企业。

Guó jiā gāo xīn jì shù kāi fā qū qián yán kē jì chǎn yè fū huà qì chéng gōng péi yù chū shù shí jiā yōng yǒu hé xīn zì zhǔ zhī shí chǎn quán de zhuān jīng tè xīn "xiǎo jù rén" qǐ yè.

“Vườn ươm ấp nở ươm tạo ngành nghề khoa học công nghệ tiên phong Khu Phát triển Công nghệ Cao mới Quốc gia đã bồi dưỡng thành công hàng chục doanh nghiệp 'Tiểu Khổng Lồ' chuyên tinh đặc tân sở hữu quyền sở hữu trí tuệ tự chủ cốt lõi.”

Bộ: 艸 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →