鸦
Minh họa từ vựng 鸦
yā HÁN VIỆT: NHA

鸦: quạ; con quạ

quạ con quạ

Nét viết & luyện viết chữ 鸦

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 鸦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (9 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ NHA (鸦, phồn thể: 鴉): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 9 nét (4 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

鸦
yā NHA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quạ; con quạ

Bộ 鳥 (BỘ ĐIỂU • 9 nét): Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.
Thành phần cấu tạo chữ:
鳥 ĐIỂU (Loài chim đuôi dài, chim chóc bay lượn.)

Chữ NHA (鸦, phồn thể: 鴉): thuộc bộ ĐIỂU (鳥), gồm 9 nét (4 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “鸦”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

鸦在树上筑巢。

yā zài shù shàng zhù cháo.

“Quạ làm tổ trên cây.”

Ví dụ #2

我们听到鸦叫声。

wǒmen tīng dào yā jiào shēng.

“Chúng tôi nghe thấy tiếng quạ kêu.”

Từ “鸦” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →