钗
Minh họa từ vựng 钗 (chāi)
chāi HÁN VIỆT: THOA

钗: cái thoa (cài búi tóc của phụ nữ); kẹp; trâm

cái thoa (cài búi tóc của phụ nữ) kẹp trâm

Nét viết & luyện viết chữ 钗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 钗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (8 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THOA (钗, phồn thể: 釵): thuộc bộ KIM (金), gồm 8 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

钗
chāi THOA Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái thoa (cài búi tóc của phụ nữ); kẹp; trâm

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
金 KIM (Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.)

Chữ THOA (钗, phồn thể: 釵): thuộc bộ KIM (金), gồm 8 nét.

Câu ví dụ với từ “钗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

她佩戴着精美的金钗。

tā pèidàizhe jīngměi de jīn chāi.

“Cô ấy đang cài một chiếc kim thoa tinh xảo.”

Ví dụ #2

古代女子常用钗梳头发。

gǔdài nǚzǐ chángyòng chāi shū tóufa.

“Phụ nữ thời xưa thường dùng trâm để cài tóc.”

Từ “钗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 钗 (chāi)

钗 (chāi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “钗” có phiên âm Pinyin là “chāi”, âm Hán Việt là “THOA”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “cái thoa (cài búi tóc của phụ nữ); kẹp; trâm”.

Chữ 钗 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “钗” có tổng cộng 8 nét viết, thuộc bộ thủ 金. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2024-08-03T07:03:48+07:00