恩惠: ơn huệ, ân tình phúc lành, ân huệ
Nghĩa tiếng Anh (English): favor, grace, bounty, benefit, kindness
Nét viết & luyện viết chữ 恩惠
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trái tim đặt dưới cội nguồn Khắc ghi ân đức suối tuôn dạt dào. Trên NHÂN (因) dưới TÂM (心) vẹn tình, Chữ ÂN (恩) nghĩa nặng đinh ninh suốt đời.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lòng tốt; ưu ái; nhân từ; ân tình; ân huệ
Câu thơ nhớ chữ: “Trái tim đặt dưới cội nguồn Khắc ghi ân đức suối tuôn dạt dào. Trên NHÂN (因) dưới TÂM (心) vẹn tình, Chữ ÂN (恩) nghĩa nặng đinh ninh suốt đời.”
Huệ (Nhân ái, ân huệ, phúc huệ viên mãn; hoặc chữ Huệ (慧 - Huì) nghĩa là trí tuệ thông minh sáng suốt.).
Câu ví dụ với từ “恩惠”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
科技创新的根本宗旨在于造福广大人民群众,让现代前沿高科技发展的丰硕成果化作普惠千家万户的温暖恩惠与民生福祉。
Kē jì chuàng xīn de gēn běn zōng zhǐ zài yú zào fú guǎng dà rén mín qún zhòng, ràng xiàn dài qián yán gāo kē jì fā zhǎn de fēng shuò chéng guǒ huà zuò pǔ huì qiān jiā wàn hù de wēn nuǎn ēn huì yǔ mín shēng fú zhǐ.
“Tôn chỉ căn bản của đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ là ở chỗ mưu cầu hạnh phúc cho đông đảo quần chúng nhân dân, biến những thành quả trĩu quả của sự phát triển công nghệ cao tiên phong hiện đại thành ân huệ ơn huệ ấm áp và phúc lợi dân sinh phổ cập đến muôn nhà.”
The ultimate aim of sci-tech innovation is benefiting the public, turning high-tech gains into warm blessings for all families.
Từ “恩惠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn