斑斓
Minh họa từ vựng 斑斓
bānlán HÁN VIỆT: BAN LAN

斑斓: sặc sỡ; rực rỡ; lộng lẫy

sặc sỡ rực rỡ lộng lẫy

Nét viết & luyện viết chữ 斑斓

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 斑

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BAN (斑): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

斑
bān BAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

rằn; vằn; chấm; vết đốm; lốm đốm

Bộ 王 (BỘ NGỌC/VƯƠNG • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
王 NGỌC/VƯƠNG (Ngọc quý, đá quý, vua chúa, đồ vật quý giá trang trọng.) 文 VĂN (Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.)

Chữ BAN (斑): thuộc bộ VĂN (文), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 王 (NGỌC/VƯƠNG) + 文 (VĂN). Từ ghép HSK: 斑纹 (BAN VĂN: vằn, hoa văn, vệt đốm (da động vật, đá)).

斓
lán LAN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhiều màu

Bộ 文 (BỘ VĂN • 16 nét): Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.
Thành phần cấu tạo chữ:
文 VĂN (Văn hóa, chữ viết, hoa văn trang trí nghệ thuật.)

Chữ LAN (斓, phồn thể: 斕): thuộc bộ VĂN (文), gồm 16 nét (12 nét phụ).

Câu ví dụ với từ “斑斓”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在夕阳下,天空显得斑斓。

zài xīyáng xià, tiānkōng xiǎnde bānlán.

“Dưới ánh hoàng hôn, bầu trời trở nên rực rỡ.”

Ví dụ #2

秋天的树叶变得斑斓。

qiūtiān de shùyè biàn de bānlán.

“Lá cây vào mùa thu trở nên sặc sỡ.”

Từ “斑斓” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →