审美: thẩm mỹ, khiếu thẩm mỹ, cảm thụ cái đẹp
Nghĩa tiếng Anh (English): aesthetic, appreciation of beauty, aesthetics
Nét viết & luyện viết chữ 审美
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẨM (审, phồn thể: 審): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách), 审理 (THẨM LÝ: thụ lý xét xử, thẩm lý vụ án tư pháp), 审美 (THẨM MỸ: thẩm mỹ, khiếu thẩm mỹ, cảm thụ cái đẹp), 审判 (THẨM PHÁN: xét xử, phán xét tư pháp).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
kiểm tra, điều tra; thẩm phán
Chữ THẨM (审, phồn thể: 審): thuộc bộ MIÊN (宀), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 审查 (THẨM TRA: thẩm tra, kiểm duyệt thẩm tra hồ sơ tư cách), 审理 (THẨM LÝ: thụ lý xét xử, thẩm lý vụ án tư pháp), 审美 (THẨM MỸ: thẩm mỹ, khiếu thẩm mỹ, cảm thụ cái đẹp), 审判 (THẨM PHÁN: xét xử, phán xét tư pháp).
đẹp, xinh đẹp, tốt đẹp; châu Mỹ, nước Mỹ
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là DƯƠNG cừu cặp sừng cong, Dưới là chữ ĐẠI dáng to rộng. Dê béo tốt tươi dâng lễ quý, Chữ MỸ vẹn toàn đẹp ước mong.”
Chữ MỸ (媄 / 美) là chữ hội ý kết cấu trên dưới, hợp thành từ bộ DƯƠNG (羊 - con dê, con cừu) ở trên và bộ ĐẠI (大 - to lớn) ở dưới (hoặc trong Giáp cốt văn là hình người đội mũ trang sức lông vũ và sừng dê tuyệt đẹp). Theo Thuyết Văn Giải Tự, dê béo lớn (DƯƠNG ĐẠI TẮC MỸ) đem lại nguồn thực phẩm ngọt lành và lễ vật quý giá nhất, từ đó chữ MỸ trở thành biểu tượng cho cái đẹp và sự hoàn mỹ.
Câu ví dụ với từ “审美”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国产新一代高端新能源汽车在工业设计中巧妙融入了中华传统古典美学韵味,引领了全球汽车工业审美新风尚。
Guó chǎn xīn yí dài gāo duān xīn néng yuán qì chē zài gōng yè shè jì zhōng qiǎo miào róng rù le zhōng huá chuán tǒng gǔ diǎn měi xué yùn wèi, yǐn lǐng le quán qiú qì chē gōng yè shěn měi xīn fēng shàng.
“Xe ô tô năng lượng mới cao cấp thế hệ mới do nước ta sản xuất trong thiết kế công nghiệp đã khéo léo hòa quyện phong vị mỹ học cổ điển truyền thống Trung Hoa, dẫn dắt trào lưu thẩm mỹ mới của ngành công nghiệp ô tô toàn cầu.”
The new luxury electric vehicle integrates classical aesthetics into industrial design, leading global automotive aesthetics.
深刻领悟“审美”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ shěn měi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “审美” (thẩm mỹ, khiếu thẩm mỹ, cảm thụ cái đẹp - THẨM MỸ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "审美" (thẩm mỹ, khiếu thẩm mỹ, cảm thụ cái đẹp) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “审美” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn