唇膏
Minh họa từ vựng 唇膏
chúngāo HÁN VIỆT: THẦN CAO

唇膏: son; son môi; sáp môi

son son môi sáp môi

Nét viết & luyện viết chữ 唇膏

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 唇

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THẦN (唇, phồn thể: 脣): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét, thành phần: 辰 (THẦN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 嘴唇 (CHUỶ THẦN: môi, bờ môi).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

唇
chún THẦN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

môi

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
辰 THẦN (Giờ Thần (7-9h sáng), con rồng, sao trời, ngày lành.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ THẦN (唇, phồn thể: 脣): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 10 nét, thành phần: 辰 (THẦN) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 嘴唇 (CHUỶ THẦN: môi, bờ môi).

膏
gāo CAO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dầu mỡ, mỡ; dán, thuốc mỡ

Bộ 肉 (BỘ NHỤC • 6 nét): Thịt, cơ bắp, các cơ quan trong thân thể.
Thành phần cấu tạo chữ:
高 CAO (Cao lớn, ngôi lầu đài cao ngất ngưởng, cao quý.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ CAO (膏): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét, thành phần: 高 (CAO) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 牙膏 (NHA CAO: kem đánh răng).

Câu ví dụ với từ “唇膏”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我喜欢这个唇膏。

wǒ xǐhuān zhège chúngāo.

“Mình thích thỏi son này.”

Ví dụ #2

这个唇膏很好用。

zhège chúngāo hěn hǎo yòng.

“Thỏi son này rất dễ dùng.”

Từ “唇膏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →