叠 Phồn thể: 疊
Minh họa từ vựng 叠
dié HÁN VIỆT: ĐIỆP

叠: gấp, xếp, chồng lên nhau

gấp xếp chồng lên nhau

Nghĩa tiếng Anh (English): to fold, to pile up, to overlap

Nét viết & luyện viết chữ 叠

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 叠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỆP (叠, phồn thể: 疊): thuộc bộ HỰU (又), gồm 13 nét (11 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 重叠 (TRÙNG ĐIỆP: chồng chéo, trùng lặp, trùng khít lên nhau).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

叠
dié ĐIỆP Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gấp, xếp, chồng lên nhau

Bộ 又 (BỘ HỰU • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.)

Chữ ĐIỆP (叠, phồn thể: 疊): thuộc bộ HỰU (又), gồm 13 nét (11 nét phụ), thành phần: 又 (HỰU) + 冖 (MỊCH). Từ ghép HSK: 重叠 (TRÙNG ĐIỆP: chồng chéo, trùng lặp, trùng khít lên nhau).

Câu ví dụ với từ “叠”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

洗好的衣服需要一件件 叠 整齐放进衣柜里。

xǐ hǎo de yī fu xū yào yí jiàn jiàn dié zhěng qí fàng jìn yī guì lǐ 。

“Quần áo giặt xong cần được xếp gọn gàng từng cái một rồi cất vào tủ.”

The washed clothes need to be folded neatly one by one and put into the wardrobe.

Từ “叠” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →