定论 Phồn thể: 定論
Minh họa từ vựng 定论
dìnglùn HÁN VIỆT: ĐỊNH LUẬN

定论: kết luận cuối cùng, định luận ngã ngũ

kết luận cuối cùng định luận ngã ngũ

Nghĩa tiếng Anh (English): final conclusion, accepted view, verdict

Nét viết & luyện viết chữ 定论

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 定

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (16 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là chữ CHÍNH (正) bình yên ngay hàng. Nhà cửa sắp xếp đàng hoàng, Làm nên chữ ĐỊNH (定) vững vàng tâm an.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

定
dìng ĐỊNH

định, xác định, quyết định; nhất định; cố định

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là chữ CHÍNH (正) bình yên ngay hàng. Nhà cửa sắp xếp đàng hoàng, Làm nên chữ ĐỊNH (定) vững vàng tâm an.”

论
lún LUẬN

Luận ngữ (tên sách)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “定论”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在前沿微观物理探索中,面对尚未得到全面多维度实测验证的假说,科学界切忌过早下毫无根据的绝对定论。

Zài qián yán wēi guān wù lǐ tàn suǒ zhōng, miàn duì shàng wèi dé dào quán miàn duō wéi dù shí cè yàn zhèng de jiǎ shuō, kē xué jiè qiè jì guò zǎo xià háo wú gēn jù de jué duì dìng lùn.

“Trong khám phá vật lý vi mô tiên phong, đứng trước những giả thuyết chưa nhận được kiểm chứng đo đạc thực tế đa chiều toàn diện, giới khoa học tránh việc đưa ra kết luận cuối cùng định luận tuyệt đối vô căn cứ quá sớm.”

In frontier physics, the scientific community avoids drawing hasty final conclusions on unverified hypotheses.

Từ “定论” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →