定向
Minh họa từ vựng 定向
dìngxiàng HÁN VIỆT: ĐỊNH HƯỚNG

定向: định hướng, nhắm vào mục tiêu cố định, chuyên biệt

định hướng nhắm vào mục tiêu cố định chuyên biệt

Nghĩa tiếng Anh (English): directional, oriented, targeted, targeted cultivation

Nét viết & luyện viết chữ 定向

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 定

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là chữ CHÍNH (正) bình yên ngay hàng. Nhà cửa sắp xếp đàng hoàng, Làm nên chữ ĐỊNH (定) vững vàng tâm an.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

定
dìng ĐỊNH

định, xác định, quyết định; nhất định; cố định

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là chữ CHÍNH (正) bình yên ngay hàng. Nhà cửa sắp xếp đàng hoàng, Làm nên chữ ĐỊNH (定) vững vàng tâm an.”

向
xiàng HƯỚNG

hướng tới, về phía

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Mái nhà vách rộng vững khung QUYNH, Chính giữa cửa KHẨU mở đón tình. Cửa sổ trông ra phương HƯỚNG sáng, Vững vàng tiến bước dạ quang minh.”

Câu ví dụ với từ “定向”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家实施战略科技领军人才定向培育计划,依托国家重大科研任务靶向培养具有全球视野的青年学术骨干。

Guó jiā shí shī zhàn lüè kē jì lǐng jūn rén cái dìng xiàng péi yù jì huà, yī tuō guó jiā zhòng dà kē yán rèn wù bǎ xiàng péi yǎng jù yǒu quán qiú shì yě de qīng nián xué shù gǔ gàn.

“Nhà nước thực thi kế hoạch bồi dưỡng định hướng chuyên biệt nhân tài dẫn đầu khoa học công nghệ chiến lược, dựa vào các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học trọng đại quốc gia để bồi dưỡng trúng đích các cán bộ nòng cốt học thuật trẻ tuổi sở hữu tầm nhìn toàn cầu.”

The state implements targeted training programs to cultivate young academic leaders through national research missions.

Từ “定向” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →