调控: điều phối kiểm soát, điều tiết kiểm soát (vĩ mô/hệ thống)
Nghĩa tiếng Anh (English): to regulate and control, macro-control, modulation
Nét viết & luyện viết chữ 调控
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (21 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỀU (调, phồn thể: 調): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 空调 (KHÔNG ĐIỀU: máy điều hòa, máy lạnh), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 单调 (ĐƠN ĐIỆU: đơn điệu, tẻ nhạt), 强调 (CƯỜNG ĐIỆU: nhấn mạnh, nêu bật).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
điều chỉnh, pha chế, điều hòa (tiáo); điều tra, thuyên chuyển, giai điệu/thanh điệu (diào)
Chữ ĐIỀU (调, phồn thể: 調): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét, thành phần: 讠 (NGÔN) + 土 (THỔ) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 空调 (KHÔNG ĐIỀU: máy điều hòa, máy lạnh), 调查 (ĐIỆU TRA: điều tra), 单调 (ĐƠN ĐIỆU: đơn điệu, tẻ nhạt), 强调 (CƯỜNG ĐIỆU: nhấn mạnh, nêu bật).
điều phối kiểm soát, điều tiết kiểm soát (vĩ mô/hệ thống)
Chữ KHỐNG (控): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét, thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 穴 (HUYỆT) + 工 (CÔNG). Từ ghép HSK: 控制 (KHỐNG CHẾ: kiểm soát, khống chế, điều khiển), 遥控 (DAO KHỐNG: điều khiển từ xa, viễn khiển).
Câu ví dụ với từ “调控”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
大科学装置超精密激光约束核聚变磁场调控系统实现了对亿度等离子体湍流微秒级的超稳精准约束。
Dà kē xué zhuāng zhì chāo jīng mì jī guāng yuē shù hé jù biàn cí chǎng tiáo kòng xì tǒng shí xiàn le duì yì dù děng lí zǐ tǐ tuān liú wēi miǎo jí de chāo wěn jīng zhǔn yuē shù.
“Hệ thống điều tiết kiểm soát điều phối kiểm soát từ trường nhiệt hạch giam hãm bằng laser siêu chính xác của thiết bị khoa học lớn đã thực hiện việc giam giữ chuẩn xác siêu ổn định cấp độ micro-giây đối với dòng xoáy plasma trăm triệu độ.”
The facility's magnetic modulation system achieves microsecond-level confinement of 100-million-degree plasma.
Từ “调控” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 调控 (tiáokòng)
调控 (tiáokòng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “调控” có phiên âm Pinyin là “tiáokòng”, âm Hán Việt là “ĐIỀU KHỐNG”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “điều phối kiểm soát, điều tiết kiểm soát (vĩ mô/hệ thống)” (tiếng Anh: to regulate and control, macro-control, modulation).
Chữ 调控 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “调控” có tổng cộng 21 nét viết, thuộc bộ thủ 言. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.