迭起
Minh họa từ vựng 迭起
diéqǐ HÁN VIỆT: ĐIỆT KHỞI

迭起: dồn dập xuất hiện, liên tiếp nổi lên, dâng trào không ngớt

dồn dập xuất hiện liên tiếp nổi lên dâng trào không ngớt

Nghĩa tiếng Anh (English): to happen repeatedly, to arise one after another

Nét viết & luyện viết chữ 迭起

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 迭

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỆT (迭): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

迭
diéqǐ ĐIỆT KHỞI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dồn dập xuất hiện, liên tiếp nổi lên, dâng trào không ngớt

Bộ 辶 (BỘ QUAI XƯỚC • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 二 NHỊ (Số hai, biểu thị âm dương đối xứng, trời ở trên và đất ở dưới.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ ĐIỆT (迭): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 二 (NHỊ) + 人 (NHÂN).

起
qǐ KHỞI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

dậy, nhấc lên; từ (thời điểm); vụ (vụ việc)

Bộ 走 (BỘ TẨU • 7 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
走 TẨU (Bước đi nhanh, sải chân tiến về phía trước.) 己 KỶ (Chính bản thân mình; vừa biểu âm vừa gợi dáng người vươn dậy.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bộ TẨU sải bước đường dài, Ghép cùng chữ KỶ chẳng ai ngoài mình. KHỞI đầu đứng dậy bình minh, Tự thân vươn bước hành trình vươn cao.”

Chữ KHỞI (起) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ TẨU (走 - bước chạy, di chuyển) ở bên trái dưới và chữ KỶ (己 - chính bản thân mình) ở góc trên phải đóng vai trò biểu âm. Muốn vươn lên hay bắt đầu một hành trình vạn dặm, trước hết chính bản thân mình (KỶ) phải tự đứng dậy và sải bước (TẨU). Chữ KHỞI hàm chứa triết lý tự cường: mọi thành công đều bắt nguồn từ nỗ lực đứng lên của chính mình.

Câu ví dụ với từ “迭起”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在世界青年科学家前沿高峰论坛辩论环节,中外顶尖学者思维激烈碰撞,颠覆性学术思想火花高潮迭起。

Zài shì jiè qīng nián kē xué jiā qián yán gāo fēng lùn tán biàn lùn huán jié, zhōng wài dǐng jiān xué zhě sī wéi jī liè pèng zhuàng, diān fù xìng xué shù sī xiǎng huǒ huā gāo cháo dié qǐ.

“Trong phần tranh biện tại Diễn đàn Thượng đỉnh Tiên phong Các Nhà khoa học Trẻ Thế giới, tư duy của các học giả đỉnh cao trong và ngoài nước va đập nảy lửa, những tia lửa tư tưởng học thuật mang tính cách mạng liên tiếp nổi lên dồn dập xuất hiện cao trào không ngớt.”

At the science summit debate, sparks of disruptive academic ideas arose repeatedly amid sharp intellectual exchanges.

Từ “迭起” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →