吊销 Phồn thể: 吊銷
Minh họa từ vựng 吊销
diàoxiāo HÁN VIỆT: ĐIẾU TIÊU

吊销: thu hồi tước bỏ (giấy phép/chứng chỉ), hủy bỏ tước giấy phép

thu hồi tước bỏ (giấy phép/chứng chỉ) hủy bỏ tước giấy phép

Nghĩa tiếng Anh (English): to revoke, to cancel, to suspend (a license/permit)

Nét viết & luyện viết chữ 吊销

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 吊

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIẾU (吊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 巾 (CÂN).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

吊
diào ĐIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

treo, cẩu kéo; viếng tang (điếu viếng)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 巾 CÂN (Khăn vải, mũ nón, dải vải vóc trang phục.)

Chữ ĐIẾU (吊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 巾 (CÂN).

销
xiāo TIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tan chảy, cầu chì; chợ, bán; để giết thời gian, kết thúc, hủy bỏ

Bộ 钅 (BỘ KIM • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) ⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 月 NGUYỆT (Mặt trăng, tháng; khi biến thể thành 'nhục' ⺼ biểu thị các bộ phận cơ thể, thịt.)

Chữ TIÊU (销, phồn thể: 銷): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 销售 (TIÊU THỤ: tiêu thụ, bán hàng, doanh số bán lẻ), 报销 (BÁO TIÊU: thanh toán công tác phí, hoàn trả chi phí), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).

Câu ví dụ với từ “吊销”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家监管部门对存在严重伪造临床实验数据与买卖论文的涉事学术机构及个人依法予以吊销执业资质惩戒。

Guó jiā jiān guǎn bù mén duì cún zài yán zhòng wěi zào lín chuáng shí yàn shù jù yǔ mǎi mài lùn wén de shè shì xué shù jī gòu jí gè rén yī fǎ yǔ yǐ diào xiāo zhí yè zī zhì chéng jiè.

“Cơ quan giám sát quốc gia theo đúng pháp luật đã thực thi trừng phạt tước bỏ thu hồi hủy bỏ tư cách hành nghề đối với các cá nhân và cơ quan học thuật liên quan có hành vi mua bán luận văn và làm giả dữ liệu thực nghiệm lâm sàng nghiêm trọng.”

Regulators revoked professional licenses of institutions and individuals involved in fabricating clinical trial data.

Từ “吊销” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →