吊销: thu hồi tước bỏ (giấy phép/chứng chỉ), hủy bỏ tước giấy phép
Nghĩa tiếng Anh (English): to revoke, to cancel, to suspend (a license/permit)
Nét viết & luyện viết chữ 吊销
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (20 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIẾU (吊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 巾 (CÂN).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
treo, cẩu kéo; viếng tang (điếu viếng)
Chữ ĐIẾU (吊): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 6 nét (3 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 巾 (CÂN).
tan chảy, cầu chì; chợ, bán; để giết thời gian, kết thúc, hủy bỏ
Chữ TIÊU (销, phồn thể: 銷): thuộc bộ KIM (金), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + ⺌ (TIỂU) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 销售 (TIÊU THỤ: tiêu thụ, bán hàng, doanh số bán lẻ), 报销 (BÁO TIÊU: thanh toán công tác phí, hoàn trả chi phí), 畅销 (SƯỚNG TIÊU: bán chạy, đắt khách, tiêu thụ mạnh), 撤销 (TRIỆT TIÊU: bãi bỏ, hủy bỏ, thu hồi (quyết định, giấy phép)).
Câu ví dụ với từ “吊销”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
国家监管部门对存在严重伪造临床实验数据与买卖论文的涉事学术机构及个人依法予以吊销执业资质惩戒。
Guó jiā jiān guǎn bù mén duì cún zài yán zhòng wěi zào lín chuáng shí yàn shù jù yǔ mǎi mài lùn wén de shè shì xué shù jī gòu jí gè rén yī fǎ yǔ yǐ diào xiāo zhí yè zī zhì chéng jiè.
“Cơ quan giám sát quốc gia theo đúng pháp luật đã thực thi trừng phạt tước bỏ thu hồi hủy bỏ tư cách hành nghề đối với các cá nhân và cơ quan học thuật liên quan có hành vi mua bán luận văn và làm giả dữ liệu thực nghiệm lâm sàng nghiêm trọng.”
Regulators revoked professional licenses of institutions and individuals involved in fabricating clinical trial data.
Từ “吊销” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn