钓鱼 Phồn thể: 釣魚
Minh họa từ vựng 钓鱼
diàoyú HÁN VIỆT: ĐIẾU NGƯ

钓鱼: câu cá; tấn công giả mạo lừa đảo (phishing: diàoyú wǎngzhàn)

câu cá tấn công giả mạo lừa đảo (phishing: diàoyú wǎngzhàn)

Nghĩa tiếng Anh (English): to go fishing, to angle, phishing (cybersecurity)

Nét viết & luyện viết chữ 钓鱼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 钓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (26 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIẾU (钓, phồn thể: 釣): thuộc bộ KIM (金), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 勹 (BAO).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

钓
diào ĐIẾU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

câu cá, câu

Bộ 钅 (BỘ KIM • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.)

Chữ ĐIẾU (钓, phồn thể: 釣): thuộc bộ KIM (金), gồm 8 nét (3 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 勹 (BAO).

鱼
yú NGƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cá

Bộ 鱼 (BỘ NGƯ • 11 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
鱼 NGƯ (Con cá bơi lội dưới nước, các loài thủy hải sản.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu nhọn mình vảy rõ ràng, Đuôi xòe bơi lội nhẹ nhàng dưới sông. Chữ NGƯ cá lội giữa dòng, Quê hương trù phú ruộng đồng ấm no.”

Chữ NGƯ (鱼) là chữ tượng hình, từ Giáp cốt văn đến Kim văn đều phác họa sinh động hình dáng một con cá với đầy đủ đầu nhọn, thân có vảy như ô ruộng (田) và chiếc đuôi xòe rộng ở dưới. Trong chữ giản thể, phần đuôi cá bốn chấm hỏa được chuyển thành một nét ngang vững chãi. Hình ảnh con cá gắn liền với nền văn minh sông nước, biểu trưng cho sự sung túc, dư dả và khát vọng vượt Vũ Môn hóa rồng.

Câu ví dụ với từ “钓鱼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家网络安全防护中心成功研发出高精度智能反钓鱼网站阻断引擎,全天候守护科研机构核心数据资产安全。

Guó jiā wǎng luò ān quán fáng hù zhōng xīn chéng gōng yán fā chū gāo jīng dù zhì néng fǎn diào yú wǎng zhàn zǔ duàn yǐn qíng, quán tiān hòu shǒu hù kē yán jī gòu hé xīn shù jù zī chǎn ān quán.

“Trung tâm Phòng hộ An ninh Mạng Quốc gia đã nghiên cứu phát triển thành công công cụ ngăn chặn trang web lừa đảo giả mạo (phishing) câu cá thông minh độ chính xác cao, bảo vệ an toàn tài sản dữ liệu cốt lõi của các cơ quan nghiên cứu khoa học suốt ngày đêm.”

The cyber center developed anti-phishing engines to protect research institutes' core data assets 24/7.

Từ “钓鱼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →