叼
Minh họa từ vựng 叼 (diāo)
diāo HÁN VIỆT: ĐIÊU

叼: tha, ngậm (ở mồm, miệng)

tha ngậm (ở mồm miệng)

Nghĩa tiếng Anh (English): to hold in the mouth

Nét viết & luyện viết chữ 叼

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 叼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (5 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIÊU (叼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

叼
diāo ĐIÊU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tha, ngậm (ở mồm, miệng)

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐIÊU (叼): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 5 nét.

Câu ví dụ với từ “叼”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

红外相机抓拍到了野生雪豹嘴里叼着猎物在陡峭险峻的悬崖岩石间灵巧轻盈跳跃的珍贵瞬间。

Hóng wài xiàng jī zhuā pāi dào le yě shēng xuě bào zuǐ lǐ diāo zhe liè wù zài dǒu qiào xiǎn jùn de xuán yá yán shí jiān líng qiǎo qīng yíng tiào yuè de zhēn guì shùn jiān.

“Camera hồng ngoại đã chụp lại được khoảnh khắc vô giá khi chú báo tuyết hoang dã miệng ngậm con mồi đang nhảy thoăn thoắt nhẹ nhàng giữa những vách đá vách núi cheo leo hiểm trở.”

Infrared cameras captured rare moments of a wild snow leopard holding prey in its mouth, leaping adroitly across rugged cliffs.

Ví dụ #2

深刻领悟“叼”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ diāo ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “叼” (tha, ngậm (ở mồm, miệng) - ĐIÊU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "叼" (tha, ngậm (ở mồm, miệng)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “叼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 叼 (diāo)

叼 (diāo) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “叼” có phiên âm Pinyin là “diāo”, âm Hán Việt là “ĐIÊU”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tha, ngậm (ở mồm, miệng)” (tiếng Anh: to hold in the mouth).

Chữ 叼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “叼” có tổng cộng 5 nét viết, thuộc bộ thủ 口. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2021-02-24T21:00:23+07:00