第一手
Minh họa từ vựng 第一手
dìyīshǒu HÁN VIỆT: ĐỆ NHẤT THỦ

第一手: đầu tay, nguyên bản trực tiếp ban đầu (dữ liệu nguồn)

đầu tay nguyên bản trực tiếp ban đầu (dữ liệu nguồn)

Nghĩa tiếng Anh (English): first-hand, direct, primary

Nét viết & luyện viết chữ 第一手

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 第

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (35 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Đầu đội lá TRÚC (⺮) xanh tươi Dưới dây quấn CUNG (弓) xếp mười thẻ tre Trước sau thứ tự lắng nghe Thứ nhất, thứ nhì chẳng hề rối ren.” — Chữ ĐỆ (第) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ TRÚC (⺮ - thẻ tre), phía dưới là chữ ĐỆ (弟 - sợi dây quấn quanh cọc gỗ từ bộ CUNG 弓, nét sổ 丨 và nét phẩy ノ). Thời xưa, người ta khắc chữ lên thẻ tre rồi dùng dây lạt buộc nối tiếp nhau theo đúng trình tự trước sau để không bị xáo trộn. Từ những thẻ tre xếp lớp ngay ngắn ấy, chữ ĐỆ mang nghĩa là thứ tự, cấp bậc, nhắc nhở sự ngăn nắp và quy củ.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

第
dì ĐỆ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thứ, số thứ tự (thứ nhất, thứ hai...)

Bộ 竹 (BỘ TRÚC • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
⺮ TRÚC (Thẻ tre dùng để chép sách và buộc thành cuộn theo thứ tự thời cổ đại.) 弓 CUNG (Cây cung uốn lượn như sợi dây da buộc vòng quanh các thẻ tre.) 丨 CỔN (Nét sổ thẳng tượng trưng cho thanh tre trục chính và nét phẩy là đầu dây buộc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Đầu đội lá TRÚC (⺮) xanh tươi Dưới dây quấn CUNG (弓) xếp mười thẻ tre Trước sau thứ tự lắng nghe Thứ nhất, thứ nhì chẳng hề rối ren.”

Chữ ĐỆ (第) là chữ hội ý kiêm hình thanh, phía trên là bộ TRÚC (⺮ - thẻ tre), phía dưới là chữ ĐỆ (弟 - sợi dây quấn quanh cọc gỗ từ bộ CUNG 弓, nét sổ 丨 và nét phẩy ノ). Thời xưa, người ta khắc chữ lên thẻ tre rồi dùng dây lạt buộc nối tiếp nhau theo đúng trình tự trước sau để không bị xáo trộn. Từ những thẻ tre xếp lớp ngay ngắn ấy, chữ ĐỆ mang nghĩa là thứ tự, cấp bậc, nhắc nhở sự ngăn nắp và quy củ.

一
yī NHẤT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

một

Bộ 一 (BỘ NHẤT • 1 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
一 NHẤT (Số một, nét ngang đầu tiên, biểu thị sự thống nhất, toàn vẹn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Một nét ngang thẳng giữa trời, Khởi đầu vạn vật rạng ngời thái sơ. Chữ NHẤT trọn vẹn ước mơ, Trước sau như một chẳng mờ lòng son.”

Chữ NHẤT (一) là chữ chỉ sự, được biểu thị bằng một nét gạch ngang duy nhất đầy dứt khoát. Theo Thuyết Văn Giải Tự, nét ngang ấy tượng trưng cho nguyên khí thái cực thuở sơ khai, vừa là đường chân trời phân định thiên địa, vừa là con số khởi đầu sinh ra vạn vật. Ngoài nghĩa số một hay thứ nhất, chữ còn biểu trưng cho sự thuần khiết, chuyên tâm và tinh thần đoàn kết thống nhất không gì lay chuyển.

手
shǒu THỦ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tay, bàn tay

Bộ 手 (BỘ THỦ • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
手 THỦ (Hình tượng bàn tay xòe năm ngón cùng phần cổ tay.)

Câu thơ nhớ chữ: “Ba nét ngang xòe tựa ngón tay, Một trục sổ móc cổ tay này. Chữ THỦ đôi bàn tay khéo léo, Dựng xây muôn việc khắp đó đây.”

Chữ THỦ (手) là chữ tượng hình điển hình, trong Kim văn và Tiểu triện phác họa chân thực hình ảnh bàn tay người với năm ngón tay xòe ra và đường trục cổ tay ở dưới. Khi đứng độc lập viết là THỦ (手), còn khi ghép bên trái chữ khác thường biến thành bộ TAY GẢY (扌). Bàn tay là biểu tượng của sức lao động sáng tạo, sự khéo léo và tình thân ái gắn kết con người.

Câu ví dụ với từ “第一手”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

深渊科考队在万米海底成功获取了极其珍贵的第一手高压原位生物学与海洋地球化学实测数据。

Shēn yuān kē kǎo duì zài wàn mǐ hǎi dǐ chéng gōng huò qǔ le jí qí zhēn guì de dì yī shǒu gāo yā yuán wèi shēng wù xué yǔ hǎi yáng dì qiú huà xué shí cè shù jù.

“Đội khảo sát khoa học vực sâu đã thu được thành công các số liệu đo đạc thực tế hóa học địa cầu biển và sinh học tại chỗ dưới áp suất cao trực tiếp ban đầu đầu tay vô cùng quý giá tại đáy biển vạn mét.”

The expedition team acquired precious first-hand in-situ biological and geochemical data from the ocean floor.

Từ “第一手” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →