惦记 Phồn thể: 惦記
Minh họa từ vựng 惦记
diàn jì HÁN VIỆT: ĐIẾM KÝ

惦记: vương vấn nhớ nhung, lo lắng bận tâm, nhớ thương

vương vấn nhớ nhung lo lắng bận tâm nhớ thương

Nghĩa tiếng Anh (English): to be concerned about, to keep thinking of, to miss

Nét viết & luyện viết chữ 惦记

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 惦

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (25 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIẾM (惦): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 惦记 (ĐIẾM KÝ: vương vấn nhớ nhung, lo lắng bận tâm, nhớ thương).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

惦
diàn ĐIẾM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhớ; nhớ nhung

Bộ 忄 (BỘ TÂM ĐỨNG • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 广 QUẢNG (Mái nhà dựa vào sườn núi, không gian rộng rãi khoáng đạt.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ ĐIẾM (惦): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 广 (QUẢNG) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 惦记 (ĐIẾM KÝ: vương vấn nhớ nhung, lo lắng bận tâm, nhớ thương).

记
jì KÝ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ghi nhớ; ghi chép lại

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 己 KỶ (Bản thân mình, can thứ 6 trong Thiên can.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái bộ NGÔN những lời hay, Bên phải chữ KỶ sợi dây quây. Lời nói khắc ghi vào tâm khảm, Chữ KÝ lưu truyền suốt tháng ngày.”

Chữ KÝ (记 / 記) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ NGÔN (讠/ 言 - lời nói, văn tự) biểu ý và chữ KỶ (己 - sợi dây thắt nút, bản thân) vừa biểu âm vừa gợi nghĩa. Thời thượng cổ, người xưa thắt nút dây để ghi nhớ sự việc, về sau dùng ngôn từ chép lại thành văn bản. Chữ KÝ nhắc nhở mỗi người biết lắng nghe lời hay ý đẹp và khắc ghi làm hành trang tri thức suốt đời.

Câu ví dụ với từ “惦记”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

出门在外,最放心不下的就是家里的老小在 惦记 着。

chū mén zài wài , zuì fàng xīn bú xià de jiù shì jiā lǐ de lǎo xiǎo zài diàn jì zhe 。

“Đi xa nhà, điều khiến người ta vướng bận nhất chính là sự ngóng trông của người già và trẻ nhỏ ở nhà.”

Away from home, what worries me most is the constant thoughts of the old and young at home.

Từ “惦记” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →