巅峰 Phồn thể: 巔峯
Minh họa từ vựng 巅峰
diānfēng HÁN VIỆT: ĐIÊN PHONG

巅峰: đỉnh cao, đỉnh cao tột cùng, đỉnh phong

đỉnh cao đỉnh cao tột cùng đỉnh phong

Nghĩa tiếng Anh (English): summit, pinnacle, peak, zenith

Nét viết & luyện viết chữ 巅峰

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 巅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIÊN (巅, phồn thể: 巔): thuộc bộ SƠN (山), gồm 19 nét (16 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 页 (HIỆT).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

巅
diān ĐIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đỉnh núi

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
山 SƠN (Núi non, ngọn núi cao, dãy núi hùng vĩ.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ ĐIÊN (巅, phồn thể: 巔): thuộc bộ SƠN (山), gồm 19 nét (16 nét phụ), thành phần: 山 (SƠN) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 页 (HIỆT).

峰
fēng PHONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Đỉnh núi cao chót vót, đỉnh cao danh vọng thành tựu.

Bộ 山 (BỘ SƠN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
山 BỘ SƠN (Ngọn núi hùng vĩ.) 夆 CHỮ PHÙNG (Chóp nhọn hướng ngược lên trên như mũi chông đâm chọc mây trời.)

Câu thơ nhớ chữ: “Núi cao chạm đến trời xanh Đỉnh phong nhọn hoắt rạng danh anh hào. Bên SƠN (山) chữ PHÙNG (夆) vươn cao, Chữ PHONG (峰) đỉnh núi đón chào bình minh.”

Chữ PHONG (峰) là chữ hình thanh, gồm ngọn núi (山) và chóp nhọn đỉnh cao (夆). Nơi cao nhất của ngọn núi, chọc thẳng lên bầu trời đón những tia nắng đầu tiên. Biểu tượng cho đỉnh cao của trí tuệ, sự nghiệp và nhân cách.

Câu ví dụ với từ “巅峰”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

中国科学家以敢为天下先的豪情壮志勇攀世界科技巅峰,在深空深海深地等多个战略领域跻身全球领跑地位。

Zhōng guó kē xué jiā yǐ gǎn wèi tiān xià xiān de háo qíng zhuàng zhì yǒng pān shì jiè kē jì diān fēng, zài shēn kōng shēn hǎi shēn dì děng duō gè zhàn lüè lǐng yù jī shēn quán qiú lǐng pǎo dì wèi.

“Các nhà khoa học Trung Quốc với hào khí chí lớn dám đi trước thiên hạ dũng cảm trèo lên đỉnh phong đỉnh cao tột cùng của khoa học công nghệ thế giới, vươn lên vị thế dẫn đầu toàn cầu trong nhiều lĩnh vực chiến lược như lòng đất sâu, biển sâu và không gian sâu.”

With grand aspirations, Chinese scientists scale global science summits, leading in deep space and deep sea.

Từ “巅峰” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →