电讯 Phồn thể: 電訊
Minh họa từ vựng 电讯
diànxùn HÁN VIỆT: ĐIỆN TẤN

电讯: tin điện tín, tin tức viễn thông truyền tin

tin điện tín tin tức viễn thông truyền tin

Nghĩa tiếng Anh (English): telecommunication, telegraphic dispatch, news dispatch

Nét viết & luyện viết chữ 电讯

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 电

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (22 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.” — Chữ ĐIỆN (电/電) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ tia chớp ngoằn ngoèo phóng từ đám mây giông. Thời hiện đại, điện trở thành nguồn năng lượng huyết mạch vận hành cả nền văn minh nhân loại.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

电
diàn ĐIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điện, điện năng

Bộ 日 (BỘ NHẬT • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
日 / 口 VÒNG SÁNG TRỜI (Khối năng lượng chớp sáng trên mây.) 乚 TIA CHỚP NGOẰN NGOÈO (Đường đi zíc zắc sắc nhọn của luồng điện phóng xuống đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.”

Chữ ĐIỆN (电/電) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ tia chớp ngoằn ngoèo phóng từ đám mây giông. Thời hiện đại, điện trở thành nguồn năng lượng huyết mạch vận hành cả nền văn minh nhân loại.

讯
xùn TẤN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tin tức; thông tin; tin nhắn

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) ⺄ ẤT (Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ TẤN (讯, phồn thể: 訊): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 5 nét (3 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + ⺄ (ẤT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 通讯 (THÔNG TẤN: thông tin liên lạc, truyền thông; bản tin phóng sự).

Câu ví dụ với từ “电讯”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家深空地面测控中心通过深空天线阵列,成功接收并解码了解析来自数亿公里外火星探测器发回的高清科学电讯。

Guó jiā shēn kòng dì miàn cè kòng zhōng xīn tōng guò shēn kōng tiān xiàn zhèn liè, chéng gōng jiē shōu bìng jiě mǎ liǎo jiě xī lái zì shù yì gōng lǐ wài huǒ xīng tàn cè qì fā huí de gāo qīng kē xué diàn xùn.

“Trung tâm Trắc nghiệm Điều khiển Mặt đất Không gian Sâu Quốc gia thông qua cụm ăng-ten không gian sâu đã tiếp nhận và giải mã thành công tin tức viễn thông tin điện tín khoa học độ nét cao do tàu thám trắc Sao Hỏa gửi về từ cách xa hàng trăm triệu cây số.”

The deep-space center successfully received and decoded HD scientific telecommunication dispatches from Mars.

Từ “电讯” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →