点缀: điểm xuyết, tô điểm, trang điểm
Nghĩa tiếng Anh (English): to embellish, to ornament, to dot
Nét viết & luyện viết chữ 点缀
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.” — Chữ ĐIỂM (点, phồn thể 點) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể gồm bộ HẮC (黑 - màu mực đen) biểu ý và chữ CHIÊM (占 - xác định vị trí) biểu âm. Khi giản thể hóa thành 点, phần dưới của chữ HẮC được giữ lại thành bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) đặt dưới chữ CHIÊM (占). Hình ảnh những dấu chấm nhỏ bên dưới chữ CHIÊM vừa chỉ vết chấm mực, điểm mốc thời gian và không gian, vừa mang nghĩa thắp lửa, kiểm điểm và gọi món.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giờ (đơn vị thời gian); điểm, chấm; chút ít; gọi (món)
Câu thơ nhớ chữ: “Trên là chữ CHIÊM (占) xem tường, Dưới bốn chấm HỎA (灬) soi đường sáng trưng. Từng chấm nhỏ góp không ngừng, Kết thành chữ ĐIỂM (点) tưng bừng thành công.”
Chữ ĐIỂM (点, phồn thể 點) là chữ hình thanh kiêm hội ý; ở dạng phồn thể gồm bộ HẮC (黑 - màu mực đen) biểu ý và chữ CHIÊM (占 - xác định vị trí) biểu âm. Khi giản thể hóa thành 点, phần dưới của chữ HẮC được giữ lại thành bộ HỎA (灬 - bốn chấm lửa) đặt dưới chữ CHIÊM (占). Hình ảnh những dấu chấm nhỏ bên dưới chữ CHIÊM vừa chỉ vết chấm mực, điểm mốc thời gian và không gian, vừa mang nghĩa thắp lửa, kiểm điểm và gọi món.
điểm xuyết, tô điểm, trang điểm
Chữ CHUYẾT (缀, phồn thể: 綴): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 点缀 (ĐIỂM CHUYẾT: điểm xuyết, tô điểm, trang điểm).
Câu ví dụ với từ “点缀”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在广袤无垠的呼伦贝尔大草原上,成群洁白的羊群与蜿蜒清澈的河流将碧绿的大地点缀得如诗如画。
Zài guǎng mào wú yín de hū lún bèi ěr dà cǎo yuán shàng, chéng qún jié bái de yáng qún yǔ wān yán qīng chè de hé liú jiāng bì lǜ de dà dì diǎn zhuì dé rú shī rú huà.
“Trên thảo nguyên Hulunbuir bao la bát ngát, từng đàn cừu trắng tinh khôi cùng dòng sông uốn lượn trong vắt đã điểm xuyết tô thắm cho mặt đất xanh biếc đẹp tựa như thơ như họa.”
On the endless Hulunbuir grassland, white flocks and winding streams embellish the emerald earth like a picturesque painting.
深刻领悟“点缀”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ diǎn zhuì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “点缀” (điểm xuyết, tô điểm, trang điểm - ĐIỂM CHUYẾT) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "点缀" (điểm xuyết, tô điểm, trang điểm) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “点缀” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn