电铃 Phồn thể: 電鈴
Minh họa từ vựng 电铃 (diànlíng)
diànlíng HÁN VIỆT: ĐIỆN LINH

电铃: chuông điện, chuông báo động điện

chuông điện chuông báo động điện

Nghĩa tiếng Anh (English): electric bell, alarm bell

Nét viết & luyện viết chữ 电铃

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 电

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (15 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.” — Chữ ĐIỆN (电/電) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ tia chớp ngoằn ngoèo phóng từ đám mây giông. Thời hiện đại, điện trở thành nguồn năng lượng huyết mạch vận hành cả nền văn minh nhân loại.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

电
diàn ĐIỆN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

điện, điện năng

Bộ 乙 (BỘ ẤT • 1 nét): Can thứ 2 trong Thiên can; nét gập cong uốn lượn như mầm cây vượt qua khó khăn vươn lên.
Thành phần cấu tạo chữ:
日 / 口 VÒNG SÁNG TRỜI (Khối năng lượng chớp sáng trên mây.) 乚 TIA CHỚP NGOẰN NGOÈO (Đường đi zíc zắc sắc nhọn của luồng điện phóng xuống đất.)

Câu thơ nhớ chữ: “Tia chớp ngoằn ngoèo xé mây Ánh sáng lóe rạng tràn đầy càn khôn. Khung NHẬT (日) uốn nét ẤT (乚) dài, Chữ ĐIỆN (电) thắp sáng hôm mai phố phường.”

Chữ ĐIỆN (电/電) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ tia chớp ngoằn ngoèo phóng từ đám mây giông. Thời hiện đại, điện trở thành nguồn năng lượng huyết mạch vận hành cả nền văn minh nhân loại.

铃
líng LINH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

chuông, tiếng chuông

Bộ 金 (BỘ KIM • 8 nét): Kim loại, vàng bạc, sắt thép, tiền tài, đồ vật đúc bằng kim khí.
Thành phần cấu tạo chữ:
钅 KIM (Kim loại, vàng bạc, tiền bạc, đồ sắt bén.) 人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Chữ LINH (铃, phồn thể: 鈴): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét, thành phần: 钅 (KIM) + 人 (NHÂN).

Câu ví dụ với từ “电铃”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

在大科学装置辐射物理主靶厅安全联锁系统中,试验启动前三分钟急促的警示电铃声会在全域响彻长鸣。

Zài dà kē xué zhuāng zhì fú shè wù lǐ zhǔ bǎ tīng ān quán lián suǒ xì tǒng zhōng, shì yàn qǐ dòng qián sān fēn zhōng jí cù de jǐng shì diàn líng shēng huì zài quán yù xiǎng chè cháng míng.

“Trong hệ thống khóa liên động an toàn đại sảnh bia chính vật lý bức xạ của thiết bị khoa học lớn, tiếng chuông điện chuông báo động cảnh báo dồn dập 3 phút trước khi khởi động thử nghiệm sẽ vang rền ngân dài khắp toàn khu vực.”

In the radiation hall interlock system, warning electric bells ring loudly three minutes before tests start.

Từ “电铃” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 电铃 (diànlíng)

电铃 (diànlíng) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “电铃” có phiên âm Pinyin là “diànlíng”, âm Hán Việt là “ĐIỆN LINH”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “chuông điện, chuông báo động điện” (tiếng Anh: electric bell, alarm bell).

Chữ 电铃 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “电铃” có tổng cộng 15 nét viết, thuộc bộ thủ 乙. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2022-09-04T21:06:39+07:00