淀粉: tinh bột
Nghĩa tiếng Anh (English): starch, amylum
Nét viết & luyện viết chữ 淀粉
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (24 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỆN (淀, phồn thể: 澱): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lắng đọng; lắng
Chữ ĐIỆN (淀, phồn thể: 澱): thuộc bộ THỦY (水), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 宀 (MIÊN). Từ ghép HSK: 沉淀 (TRẦM ĐIỆN: lắng đọng, kết tủa; sự tích tụ (văn hóa)).
bột, phấn; bún, miến; màu hồng phấn; người hâm mộ (fan)
Câu thơ nhớ chữ: “Hạt MỄ gạo trắng tinh khôi, BÁT ĐAO chữ PHÂN nghiền rồi mịn màng. Chữ PHẤN sắc hồng dịu dàng, Từ hạt gạo nhỏ làm nên bao điều.”
Chữ PHẤN (粉) là chữ hình thanh kiêm hội ý, kết hợp giữa bộ MỄ (米 - hạt gạo) bên trái và chữ PHÂN (分 - chia nhỏ) bên phải. Người xưa dùng cối đá nghiền hạt gạo thành những hạt bột nhỏ li ti để chế biến bánh trái hoặc làm phấn thơm trang điểm cho phụ nữ. Từ nghĩa gốc là bột gạo trắng mịn, chữ còn mở rộng để chỉ các loại bột nói chung và sắc hồng phấn tươi tắn, dịu dàng.
Câu ví dụ với từ “淀粉”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国科学家在国际上首次实现了二氧化碳到淀粉的从头人工全合成,创造了颠覆性绿色生物制造世界奇迹。
Wǒ guó kē xué jiā zài guó jì shàng shǒu cì shí xiàn le èr yǎng huà tàn dào diàn fěn de cóng tóu rén gōng quán hé chéng, chuàng zào le diān fù xìng lǜ sè shēng wù zhì zào shì jiè qí jì.
“Các nhà khoa học nước ta lần đầu tiên trên thế giới đã thực hiện việc tổng hợp toàn diện nhân tạo từ đầu từ khí carbon dioxide (CO2) sang tinh bột tinh bột, kiến tạo nên kỳ tích thế giới về chế tạo sinh học xanh mang tính cách mạng.”
Chinese scientists achieved the de novo artificial synthesis of starch from carbon dioxide, a global biotech milestone.
Từ “淀粉” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn