颠倒 Phồn thể: 顛倒
Minh họa từ vựng 颠倒
diān dǎo HÁN VIỆT: ĐIÊN ĐẢO

颠倒: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)

đảo lộn đảo ngược đảo điên (trật tự trắng đen)

Nghĩa tiếng Anh (English): to turn upside down, to invert, reversed

Nét viết & luyện viết chữ 颠倒

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 颠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIÊN (颠, phồn thể: 顛): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 16 nét (10 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颠簸 (ĐIÊN BÁ: xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

颠
diān dǎo ĐIÊN ĐẢO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ ĐIÊN (颠, phồn thể: 顛): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 16 nét (10 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颠簸 (ĐIÊN BÁ: xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)).

倒
dǎo / dào ĐẢO / ĐÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngã, đổ sập, phá sản (dǎo); rót/đổ nước, ngược lại, lùi (dào)

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 至 CHÍ (Đến nơi, mũi tên bay đến cắm trúng đích.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ ĐẢO (倒): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 至 (CHÍ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 倒霉 (ĐẢO MÔI: đen đủi, xui xẻo, bất hạnh), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)), 反倒 (PHẢN ĐẢO: ngược lại, trái lại, hóa ra lại).

Câu ví dụ với từ “颠倒”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

任何企图混淆视听、颠倒黑白以抹黑别国正当发展的图谋,在国际公理和事实真相面前都是站不住脚的。

Rèn hé qǐ tú hùn xiáo shì tīng, diān dǎo hēi bái yǐ mǒ hēi bié guó zhèng dāng fā zhǎn de tú móu, zài guó jì gōng lǐ hé shì shí zhēn xiàng miàn qián dōu shì zhàn bú zhù jiǎo de.

“Bất kỳ mưu toan nào nhằm đánh lận con đen, đảo lộn trắng đen để bôi nhọ sự phát triển chính đáng của quốc gia khác đứng trước công lý quốc tế và sự thật chân tướng đều không thể đứng vững.”

Any scheme to confuse right and wrong or invert black and white to smear development cannot stand before international justice.

Ví dụ #2

深刻领悟“颠倒”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ diān dǎo ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “颠倒” (đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen) - ĐIÊN ĐẢO) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "颠倒" (đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “颠倒” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →