奠定
Minh họa từ vựng 奠定
diàn dìng HÁN VIỆT: ĐIỆN ĐỊNH

奠定: đặt nền móng, tạo nền tảng vững chắc

đặt nền móng tạo nền tảng vững chắc

Nghĩa tiếng Anh (English): to lay (a foundation), to establish

Nét viết & luyện viết chữ 奠定

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 奠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (20 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỆN (奠): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 酉 (DẬU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奠定 (ĐIỆN ĐỊNH: đặt nền móng, tạo nền tảng vững chắc).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

奠
diàn dìng ĐIỆN ĐỊNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đặt nền móng, tạo nền tảng vững chắc

Bộ 丷 (BỘ BÁT • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
丷 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 酉 DẬU (Bình rượu lên men, rượu chè, giấm chua, giờ Dậu (17-19h).) 大 ĐẠI (To lớn, vĩ đại, dang rộng hai tay và hai chân.)

Chữ ĐIỆN (奠): thuộc bộ ĐẠI (大), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 酉 (DẬU) + 大 (ĐẠI). Từ ghép HSK: 奠定 (ĐIỆN ĐỊNH: đặt nền móng, tạo nền tảng vững chắc).

定
dìng ĐỊNH Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

định, xác định, quyết định; nhất định; cố định

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 MIÊN (Mái nhà, gian nhà ở, nơi cư trú an toàn.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là mái nhà bộ MIÊN (宀), Dưới là chữ CHÍNH (正) bình yên ngay hàng. Nhà cửa sắp xếp đàng hoàng, Làm nên chữ ĐỊNH (定) vững vàng tâm an.”

Chữ ĐỊNH (定) là chữ hội ý kiêm hình thanh kết cấu trên dưới, phía trên là bộ MIÊN (宀 - mái nhà che chở), phía dưới là biến thể của chữ CHÍNH (正 - ngay ngắn, dừng chân đúng chỗ, đồng thời biểu âm). Khi con người trở về dưới mái nhà (宀) và mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn, chuẩn mực (正) thì cuộc sống đạt tới sự yên ổn, vững vàng. Từ nghĩa gốc là an định, chữ ĐỊNH (定) mở rộng thành quyết định, quy định và sự kiên định.

Câu ví dụ với từ “奠定”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

老一辈科学家在“两弹一星”攻坚中取得的开创性重大突破,为新中国国防安全与科技工业奠定了坚不可摧的基石。

Lǎo yī bèi kē xué jiā zài "liǎng dàn yī xīng" gōng jiān zhōng qǔ dé de kāi chuàng xìng zhòng dà tū pò, wèi xīn zhōng guó guó fáng ān quán yǔ kē jì gōng yè diàn dìng le jiān bù kě cuī de jī shí.

“Những đột phá mang tính mở đường trọng đại của các nhà khoa học tiền bối trong chiến dịch 'Hai quả bom, một vệ tinh' đã đặt nền móng vững chắc không thể phá vỡ cho nền an ninh quốc phòng và công nghiệp khoa học công nghệ của đất nước.”

Pioneering breakthroughs in the 'Two Bombs, One Satellite' projects laid an indestructible foundation for national defense and sci-tech industry.

Ví dụ #2

深刻领悟“奠定”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ diàn dìng ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “奠定” (đặt nền móng, tạo nền tảng vững chắc - ĐIỆN ĐỊNH) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "奠定" (đặt nền móng, tạo nền tảng vững chắc) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “奠定” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →