刁难 Phồn thể: 刁難
Minh họa từ vựng 刁难 (diāo nàn)
diāo nàn HÁN VIỆT: ĐIÊU NẠN

刁难: làm khó dễ, gây khó dễ, bắt bẻ

làm khó dễ gây khó dễ bắt bẻ

Nghĩa tiếng Anh (English): to make things difficult for somebody, to put obstacles in somebody's way

Nét viết & luyện viết chữ 刁难

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 刁

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIÊU (刁): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 2 nét.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

刁
diāo nàn ĐIÊU NẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

làm khó dễ, gây khó dễ, bắt bẻ

Bộ 刀 (BỘ ĐAO • 2 nét): Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.
Thành phần cấu tạo chữ:
刀 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ ĐIÊU (刁): thuộc bộ ĐAO (刀), gồm 2 nét.

难
nán / nàn NAN / NẠN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

khó, khó khăn, khó chịu (nán); tai nạn, thảm họa, trách móc (nàn)

Bộ 隹 (BỘ CHUY • 8 nét): Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.
Thành phần cấu tạo chữ:
又 HỰU (Lại nữa, bàn tay phải nắm bắt, lặp lại hành động.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ NAN (难, phồn thể: 難): thuộc bộ CHUY (隹), gồm 10 nét, thành phần: 又 (HỰU) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 难过 (NAN QUÁ: buồn, đau lòng, khó chịu), 困难 (KHỐN NAN: khó khăn, gian khổ, trở ngại), 难道 (NAN ĐẠO: lẽ nào, chẳng lẽ), 难受 (NAN THỌ: khó chịu, đau buồn, bức bối).

Câu ví dụ với từ “刁难”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

面对客户的故意 刁难 ,他始终保持着专业的态度。

miàn duì kè hù de gù yì diāo nàn , tā shǐ zhōng bǎo chí zhe zhuān yè de tài dù 。

“Đối mặt với sự làm khó cố tình từ phía khách hàng, anh ấy vẫn luôn giữ thái độ chuyên nghiệp.”

Facing the intentional difficulties made by the customer, he always maintained a professional attitude.

Từ “刁难” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 刁难 (diāo nàn)

刁难 (diāo nàn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “刁难” có phiên âm Pinyin là “diāo nàn”, âm Hán Việt là “ĐIÊU NẠN”, thuộc từ loại Động từ và có nghĩa tiếng Việt là: “làm khó dễ, gây khó dễ, bắt bẻ” (tiếng Anh: to make things difficult for somebody, to put obstacles in somebody's way).

Chữ 刁难 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “刁难” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 刀. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2020-03-21T08:15:20+07:00