递交: đệ trình, trao nộp, gửi trình
Nghĩa tiếng Anh (English): to submit, to hand over, to deliver, to present
Nét viết & luyện viết chữ 递交
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐỆ (递, phồn thể: 遞): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 递增 (ĐỆ TĂNG: tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đưa, trao, chuyền tay
Chữ ĐỆ (递, phồn thể: 遞): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 弓 (CUNG). Từ ghép HSK: 传递 (TRUYỀN ĐỆ: truyền đạt, trao chuyển, tiếp nối), 递增 (ĐỆ TĂNG: tăng dần đều, tăng theo cấp số, lũy tiến).
giao nộp, kết bạn, nộp
Câu thơ nhớ chữ: “Trên ĐẦU (亠) dưới PHỤ (父) bắt chéo chân, Đan xen tiếp giáp nghĩa tình gần xa. GIAO (交) lưu kết bạn chan hòa, Trao truyền tri thức mở ra chân trời.”
Chữ GIAO (交) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ hình một người nhìn chính diện đang đứng bắt chéo hai chân vào nhau. Điểm tiếp giáp của hai chân gợi lên ý nghĩa giao cắt, đan xen và tiếp xúc trực tiếp. Từ hình ảnh gần gũi ấy, chữ GIAO (交) mở rộng thành giao lưu, trao đổi và kết giao bằng hữu, nhắc nhở con người sống chân thành và cởi mở để gắn kết muôn phương.
Câu ví dụ với từ “递交”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
重大前沿攻关团队如期向国家科技评审委员会递交了详尽的大科学装置一期物理工程综合验收总结报告。
Zhòng dà qián yán gōng guān tuán duì rú qī xiàng guó jiā kē jì píng shěn wěi yuán huì dì jiāo le xiáng jìn de dà kē xué zhuāng zhì yī qī wù lǐ gōng chéng zōng hé yàn shōu zǒng jié bào gào.
“Đội ngũ vượt khó tiên phong trọng đại đã trao nộp đệ trình đúng hạn báo cáo tổng kết nghiệm thu tổng hợp công trình vật lý giai đoạn một của thiết bị khoa học lớn chi tiết lên Hội đồng Thẩm định Khoa học Công nghệ Quốc gia.”
The research team presented the comprehensive acceptance report of the mega-facility to the review committee on schedule.
Từ “递交” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn