颠覆 Phồn thể: 顛覆
Minh họa từ vựng 颠覆
diānfù HÁN VIỆT: ĐIÊN PHÚC

颠覆: lật đổ, mang tính cách mạng đột phá, đảo lộn hoàn toàn

lật đổ mang tính cách mạng đột phá đảo lộn hoàn toàn

Nghĩa tiếng Anh (English): to overturn, to subvert, disruptive, revolutionary

Nét viết & luyện viết chữ 颠覆

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 颠

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIÊN (颠, phồn thể: 顛): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 16 nét (10 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颠簸 (ĐIÊN BÁ: xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

颠
diānfù ĐIÊN PHÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

lật đổ, mang tính cách mạng đột phá, đảo lộn hoàn toàn

Bộ 十 (BỘ THẬP • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.) 八 BÁT (Số tám, biểu thị sự phân đôi, tách ra hai bên đối xứng.) 页 HIỆT (Cái đầu người, trang sách, trang giấy phẳng.)

Chữ ĐIÊN (颠, phồn thể: 顛): thuộc bộ HIỆT (頁), gồm 16 nét (10 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 八 (BÁT) + 页 (HIỆT). Từ ghép HSK: 颠簸 (ĐIÊN BÁ: xóc nảy, chao đảo gập ghềnh, lắc lư), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)).

覆
fù PHÚC Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

che đậy; lật đổ; trở lại; trả lời

Bộ 覀 (BỘ Á • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
覀 Á (Che đậy, phủ lên; phía Tây mặt trời lặn.) 彳 XÍCH (Bước chân trái, bước đi chậm rãi trên đường lớn.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 夂 TRĨ (Đi chậm chạp, theo bước phía sau người khác.)

Chữ PHÚC (覆): thuộc bộ Á (襾), gồm 18 nét (12 nét phụ), thành phần: 覀 (Á) + 彳 (XÍCH) + 日 (NHẬT) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 反复 (PHẢN PHỤC: lặp đi lặp lại, nhiều lần; tráo trở), 答复 (ĐÁP PHỤC: hồi đáp, trả lời chính thức, giải đáp), 覆盖 (PHÚC CÁI: bao phủ, che phủ; độ che phủ).

Câu ví dụ với từ “颠覆”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国科研团队在前沿拓扑量子物理领域取得的重大发现,颠覆了传统凝聚态物理学界持续数十年的经典经验认知。

Wǒ guó kē yán tuán duì zài qián yán tuò pū liàng zǐ wù lǐ lǐng yù qǔ dé de zhòng dà fā xiàn, diān fù le chuán tǒng níng jù tài wù lǐ xué jiè chí xù shù shí nián de jīng diǎn jīng yàn rèn zhī.

“Phát hiện trọng đại của đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta trong lĩnh vực vật lý lượng tử tô-pô tiên phong đã đảo lộn hoàn toàn lật đổ mang tính cách mạng nhận thức kinh nghiệm kinh điển kéo dài suốt mấy chục năm của giới vật lý chất ngưng tụ truyền thống.”

The discovery in topological quantum physics overturned decades of classical assumptions in condensed matter physics.

Từ “颠覆” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →