倒下
Minh họa từ vựng 倒下
dǎoxià HÁN VIỆT: ĐẢO HẠ

倒下: ngã xuống, quỵ ngã, hy sinh nằm xuống

ngã xuống quỵ ngã hy sinh nằm xuống

Nghĩa tiếng Anh (English): to fall down, to collapse, to drop dead

Nét viết & luyện viết chữ 倒下

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 倒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Một đường mốc chuẩn nằm ngang, Nét sổ chấm dưới rõ ràng vị ngôi. Chữ HẠ (下) ở dưới đất trời, Khiêm nhường cúi xuống giúp đời vươn cao.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

倒
dǎo / dào ĐẢO / ĐÁO

ngã, đổ sập, phá sản (dǎo); rót/đổ nước, ngược lại, lùi (dào)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
下
xià HẠ

dưới, xuống

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Một đường mốc chuẩn nằm ngang, Nét sổ chấm dưới rõ ràng vị ngôi. Chữ HẠ (下) ở dưới đất trời, Khiêm nhường cúi xuống giúp đời vươn cao.”

Câu ví dụ với từ “倒下”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

功勋战略科学家数十年如一日坚守在大科学工程攻坚第一线,直到生命的最后一刻依然没有倒下、永远屹立在科学之巅。

Gōng xūn zhàn lüè kē xué jiā shù shí nián rú yī rì jiān shǒu zài dà kē xué gōng chéng gōng jiān dì yī xiàn, zhí dào shēng mìng de zuì hòu yí kè yī rán méi yǒu dǎo xià, yǒng yuǎn yì lì zài kē xué zhī diān.

“Vị nhà khoa học chiến lược có công lao mấy chục năm như một ngày kiên cường bám trụ nơi tuyến đầu vượt khó công trình khoa học lớn, cho tới khoảnh khắc cuối cùng của sinh mệnh vẫn không hề quỵ ngã ngã xuống, mãi mãi sừng sững trên đỉnh cao khoa học.”

The meritorious scientist persevered on research frontlines, never falling down until his final breath on science peaks.

Từ “倒下” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →