得意扬扬: đắc ý vênh váo, đắc chí hớn hở, dương dương tự đắc
Nghĩa tiếng Anh (English): triumphantly, proudly, puffed up with pride
Nét viết & luyện viết chữ 得意扬扬
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (35 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bước chân bộ XÍCH (彳) dặm dài Dưới ánh mặt trời NHẬT (日) miệt mài tìm phương Tay THỐN (寸) nắm giữ kiên cường Đạt được thành quả vấn vương nụ cười.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trợ từ bổ ngữ (de); phải, cần phải (děi); đạt được, nhận được (dé)
Câu thơ nhớ chữ: “Bước chân bộ XÍCH (彳) dặm dài Dưới ánh mặt trời NHẬT (日) miệt mài tìm phương Tay THỐN (寸) nắm giữ kiên cường Đạt được thành quả vấn vương nụ cười.”
Ý (Vạn sự như ý, tâm tưởng sự thành, ý chí kiên định và tấm lòng chân thành sắt son.).
Câu thơ nhớ chữ: “Âm thanh phát tự đáy lòng, Là nguồn tâm ý sáng trong khôn cùng. Nghĩ suy hòa hợp ước mong, Chữ Ý kết nối muôn trùng tình thân.”
rải rác, lan rộng; khen ngợi
Câu ví dụ với từ “得意扬扬”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
老科学家告诫青年学子:“取得一点阶段性实验突破切不可得意扬扬,科学高峰上永远有更高的未知等待探索。”
Lǎo kē xué jiā gào jiè qīng nián xué zǐ : "qǔ dé yì diǎn jiē duàn xìng shí yàn tū pò qiè bù kě dé yì yáng yáng, kē xué gāo fēng shàng yǒng yuǎn yǒu gèng gāo de wèi zhī děng dài tàn suǒ."
“Nhà khoa học lão thành răn dạy các học trò trẻ: 'Đạt được một chút đột phá thực nghiệm mang tính giai đoạn tuyệt đối không được đắc chí hớn hở đắc ý vênh váo dương dương tự đắc, trên đỉnh cao khoa học mãi mãi có những điều chưa biết cao hơn đang chờ đợi được khám phá.'”
Veteran scientists warned youth: 'Never be puffed up with pride over milestone gains; higher summits await exploration.'
Từ “得意扬扬” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn