盗 Phồn thể: 盜
Minh họa từ vựng 盗 (dào)
dào HÁN VIỆT: ĐẠO

盗: trộm cắp, đánh cắp; kẻ trộm đạo tặc (dàocǎi)

trộm cắp đánh cắp kẻ trộm đạo tặc (dàocǎi)

Nghĩa tiếng Anh (English): to steal, to rob, thief, bandit, illicit

Nét viết & luyện viết chữ 盗

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 盗

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (11 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẠO (盗, phồn thể: 盜): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盗窃 (ĐẠO THIẾT: trộm cắp, ăn trộm, lấy trộm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

盗
dào ĐẠO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

trộm cắp, đánh cắp; kẻ trộm đạo tặc (dàocǎi)

Bộ 皿 (BỘ MÃNH • 5 nét): Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.
Thành phần cấu tạo chữ:
冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).) 欠 KHIẾM (Há miệng ngáp, thiếu thốn, thở dài.) 皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ ĐẠO (盗, phồn thể: 盜): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 11 nét, thành phần: 冫 (BĂNG) + 欠 (KHIẾM) + 皿 (MÃNH). Từ ghép HSK: 盗窃 (ĐẠO THIẾT: trộm cắp, ăn trộm, lấy trộm).

Câu ví dụ với từ “盗”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家网络空间防御体系运用前沿加密算法,严密防范境外敌对势力非法盗取国家大科学装置核心实验数据。

Guó jiā wǎng luò kōng jiān fáng yù tǐ xì yùn yòng qián yán jiā mì suàn fǎ, yán mì fáng fàn jìng wài dí duì shì lì fēi fǎ dào qǔ guó jiā dà kē xué zhuāng zhì hé xīn shí yàn shù jù.

“Hệ thống phòng thủ không gian mạng quốc gia ứng dụng thuật toán mã hóa tiên phong, phòng ngừa nghiêm ngặt các thế lực thù địch nước ngoài đánh cắp trộm cắp trái phép số liệu thực nghiệm cốt lõi của thiết bị khoa học lớn quốc gia.”

The cyber defense system uses encryption algorithms to prevent hostile forces from stealing core experimental data.

Từ “盗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 盗 (dào)

盗 (dào) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 8), từ “盗” có phiên âm Pinyin là “dào”, âm Hán Việt là “ĐẠO”, thuộc từ loại Động từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “trộm cắp, đánh cắp; kẻ trộm đạo tặc (dàocǎi)” (tiếng Anh: to steal, to rob, thief, bandit, illicit).

Chữ 盗 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “盗” có tổng cộng 11 nét viết, thuộc bộ thủ 皿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 8 Cập nhật: 2012-10-24T22:09:16+07:00