得力: đắc lực, có năng lực, hiệu quả đắc dụng
Nghĩa tiếng Anh (English): capable, efficient, potent, right-hand
Nét viết & luyện viết chữ 得力
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bước chân bộ XÍCH (彳) dặm dài Dưới ánh mặt trời NHẬT (日) miệt mài tìm phương Tay THỐN (寸) nắm giữ kiên cường Đạt được thành quả vấn vương nụ cười.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trợ từ bổ ngữ (de); phải, cần phải (děi); đạt được, nhận được (dé)
Câu thơ nhớ chữ: “Bước chân bộ XÍCH (彳) dặm dài Dưới ánh mặt trời NHẬT (日) miệt mài tìm phương Tay THỐN (寸) nắm giữ kiên cường Đạt được thành quả vấn vương nụ cười.”
sức, sức lực, lực (vật lý), năng lực
Câu ví dụ với từ “得力”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在这场具有决定性意义的深空探测攻坚战中,青年科研骨干成为了型号总指挥最得力信任的攻关尖兵。
Zài zhè chǎng jù yǒu jué dìng xìng yì yì de shēn kōng tàn cè gōng jiān zhàn zhōng, qīng nián kē yán gǔ gàn chéng wéi le xíng hào zǒng zhǐ huī zuì dé lì xìn rèn de gōng guān jiān bīng.
“Trong chiến dịch then chốt mang ý nghĩa quyết định về thám hiểm không gian sâu này, các cán bộ nghiên cứu khoa học cốt cán trẻ tuổi đã trở thành những mũi nhọn xung kích đắc lực và đáng tin cậy nhất của vị tổng chỉ huy.”
In this deep-space exploration campaign, young researchers proved to be the most capable, trusted vanguard for the commander.
深刻领悟“得力”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ dé lì ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “得力” (đắc lực, có năng lực, hiệu quả đắc dụng - ĐẮC LỰC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "得力" (đắc lực, có năng lực, hiệu quả đắc dụng) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “得力” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn