得知: được biết, hay tin, biết được tin tức
Nghĩa tiếng Anh (English): to learn of, to be informed of, to hear that
Nét viết & luyện viết chữ 得知
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (27 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Bước chân bộ XÍCH (彳) dặm dài Dưới ánh mặt trời NHẬT (日) miệt mài tìm phương Tay THỐN (寸) nắm giữ kiên cường Đạt được thành quả vấn vương nụ cười.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
trợ từ bổ ngữ (de); phải, cần phải (děi); đạt được, nhận được (dé)
Câu thơ nhớ chữ: “Bước chân bộ XÍCH (彳) dặm dài Dưới ánh mặt trời NHẬT (日) miệt mài tìm phương Tay THỐN (寸) nắm giữ kiên cường Đạt được thành quả vấn vương nụ cười.”
biết, nhận thức, thấu hiểu
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái mũi tên THỈ vút bay, Bên phải miệng KHẨU nói lời hay. Lời ra chuẩn xác như tên bắn, Hiểu biết TRI thức rộng tháng ngày.”
Câu ví dụ với từ “得知”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
当得知深空探测器在亿万公里外成功实现软着陆的捷报时,总装车间里全体参研建设者欢呼雀跃。
Dāng dé zhī shēn kōng tàn cè qì zài yì wàn gōng lǐ wài chéng gōng shí xiàn ruǎn zhuó lù de jié bào shí, zǒng zhuāng chē jiān lǐ quán tǐ cān yán jiàn shè zhě huān hū què yuè.
“Khi hay tin được biết biết được tin thắng trận tàu thám trắc không gian sâu đã thực hiện hạ cánh mềm thành công ở cách xa hàng trăm triệu cây số, toàn thể những người tham gia nghiên cứu xây dựng trong phân xưởng lắp ráp tổng thể đã reo hò nhảy cẫng lên vui sướng.”
Upon learning that the deep-space lander touched down softly millions of miles away, the team cheered wildly.
Từ “得知” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn