倒数 Phồn thể: 倒數
Minh họa từ vựng 倒数
dàoshǔ HÁN VIỆT: ĐẢO SỐ

倒数: đếm ngược (dàoshǔ); xếp từ dưới lên, đứng bét (dàoshǔ)

đếm ngược (dàoshǔ) xếp từ dưới lên đứng bét (dàoshǔ)

Nghĩa tiếng Anh (English): to count backwards, countdown, to rank from bottom

Nét viết & luyện viết chữ 倒数

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 倒

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẢO (倒): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 至 (CHÍ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 倒霉 (ĐẢO MÔI: đen đủi, xui xẻo, bất hạnh), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)), 反倒 (PHẢN ĐẢO: ngược lại, trái lại, hóa ra lại).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

倒
dǎo / dào ĐẢO / ĐÁO Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngã, đổ sập, phá sản (dǎo); rót/đổ nước, ngược lại, lùi (dào)

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 至 CHÍ (Đến nơi, mũi tên bay đến cắm trúng đích.) 刂 ĐAO (Con dao, lưỡi gươm, hành động cắt, chém, phân chia, gọt tỉa.)

Chữ ĐẢO (倒): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 至 (CHÍ) + 刂 (ĐAO). Từ ghép HSK: 倒霉 (ĐẢO MÔI: đen đủi, xui xẻo, bất hạnh), 倒闭 (ĐẢO BẾ: phá sản, đóng cửa giải thể (công ty)), 颠倒 (ĐIÊN ĐẢO: đảo lộn, đảo ngược, đảo điên (trật tự, trắng đen)), 反倒 (PHẢN ĐẢO: ngược lại, trái lại, hóa ra lại).

数
shù / shǔ SỐ / SỔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

số, con số, toán học (shù); đếm, kể ra, bậc nhất (shǔ)

Bộ 米 (BỘ MỄ • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
米 MỄ (Hạt gạo, thóc lúa, tinh bột dinh dưỡng.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.) 攵 PHÁC (Đánh khẽ, gõ nhẹ, hành động tác động.)

Chữ SỐ (数, phồn thể: 數): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 女 (NỮ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 数学 (SỐ HỌC: toán học, môn Toán), 数量 (SỐ LƯỢNG: số lượng), 数字 (SỐ TỰ: con số, chữ số, kỹ thuật số), 数据 (SỐ CỨ: dữ liệu, số liệu).

Câu ví dụ với từ “倒数”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国在前沿微纳超精密制造领域彻底摆脱了过去受制于人的落后局面,多项核心指标从过去倒数跃居世界第一。

Wǒ guó zài qián yán wēi nà chāo jīng mì zhì zào lǐng yù chè dǐ bǎi tuō le guò qù shòu zhì yú rén de luò hòu jú miàn, duō xiàng hé xīn zhǐ biāo cóng guò qù dào shǔ yuè jū shì jiè dì yī.

“Nước ta trong lĩnh vực chế tạo siêu chính xác vi nano tiên phong đã thoát khỏi hoàn toàn cục diện lạc hậu phụ thuộc vào người khác trong quá khứ, nhiều chỉ tiêu cốt lõi từ chỗ xếp từ dưới lên đứng bét trong quá khứ đã nhảy vọt vươn lên đứng số một thế giới.”

In micro-nano manufacturing, China leaped from ranking near the bottom in the past to leading the world today.

Từ “倒数” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →