得天独厚 Phồn thể: 得天獨厚
Minh họa từ vựng 得天独厚
dé tiān dú hòu HÁN VIỆT: ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU

得天独厚: được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban

được thiên nhiên ưu đãi ưu thế trời ban

Nghĩa tiếng Anh (English): blessed by nature, enjoying exceptional advantages

Nét viết & luyện viết chữ 得天独厚

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 得

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (35 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Bước chân bộ XÍCH (彳) dặm dài Dưới ánh mặt trời NHẬT (日) miệt mài tìm phương Tay THỐN (寸) nắm giữ kiên cường Đạt được thành quả vấn vương nụ cười.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

得
de / děi / dé ĐẮC

trợ từ bổ ngữ (de); phải, cần phải (děi); đạt được, nhận được (dé)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bước chân bộ XÍCH (彳) dặm dài Dưới ánh mặt trời NHẬT (日) miệt mài tìm phương Tay THỐN (寸) nắm giữ kiên cường Đạt được thành quả vấn vương nụ cười.”

天
tiān THIÊN

trời, bầu trời; ngày (thời gian)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Yêu em anh muốn nên duyên, Sợ e em có chữ THIÊN (天) trồi đầu! Duyên thiên chửa thấy nhô đầu dọc, Phận liễu sao đành nảy nét ngang?”

独
dú ĐỘC

độc nhất, một mình đơn độc, duy nhất chỉ có

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
厚
hòu HẬU

dày, dày dặn, đậm đà

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu ví dụ với từ “得天独厚”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我国西北高原地区拥有得天独厚的风能与太阳能自然资源,为建设数亿千瓦级大型清洁能源基地提供了绝佳条件。

Wǒ guó xī běi gāo yuán dì qū yōng yǒu dé tiān dú hòu de fēng néng yǔ tài yáng néng zì rán zī yuán, wèi jiàn shè shù yì qiān wǎ jí dà xíng qīng jié néng yuán jī dì tí gōng le jué jiā tiáo jiàn.

“Vùng cao nguyên Tây Bắc nước ta sở hữu nguồn tài nguyên thiên nhiên phong điện và quang điện được thiên nhiên ưu đãi vô cùng độc đáo, mang lại điều kiện tuyệt hảo để xây dựng các căn cứ năng lượng sạch quy mô lớn hàng trăm triệu kilowatt.”

Northwestern plateau regions enjoy exceptional wind and solar advantages, offering ideal conditions for gigawatt clean-energy bases.

Ví dụ #2

深刻领悟“得天独厚”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ dé tiān dú hòu ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “得天独厚” (được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban - ĐẮC THIÊN ĐỘC HẬU) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "得天独厚" (được thiên nhiên ưu đãi, ưu thế trời ban) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “得天独厚” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →