悼念
Minh họa từ vựng 悼念
dàoniàn HÁN VIỆT: ĐIỆU NIỆM

悼念: tưởng niệm, thương tiếc tưởng nhớ, truy điệu

tưởng niệm thương tiếc tưởng nhớ truy điệu

Nghĩa tiếng Anh (English): to mourn, to grieve, to memorialize, memorial

Nét viết & luyện viết chữ 悼念

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 悼

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (19 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐIỆU (悼): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 追悼 (TRUY ĐIỆU: truy điệu, tưởng niệm người đã khuất).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

悼
dàoniàn ĐIỆU NIỆM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tưởng niệm, thương tiếc tưởng nhớ, truy điệu

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
忄 TÂM ĐỨNG (Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn (dạng đứng).) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.) 十 THẬP (Số mười, biểu thị sự hoàn hảo trọn vẹn, đầy đủ bốn phương tám hướng.)

Chữ ĐIỆU (悼): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét, thành phần: 忄 (TÂM ĐỨNG) + 日 (NHẬT) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 追悼 (TRUY ĐIỆU: truy điệu, tưởng niệm người đã khuất).

念
niàn NIỆM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đọc to, đọc tụng; suy nghĩ, nhớ nhung; ý niệm

Bộ 心 (BỘ TÂM • 4 nét): Trái tim, suy nghĩ, tình cảm, cảm xúc, tâm hồn.
Thành phần cấu tạo chữ:
今 BỘ KIM (Hiện tại, bây giờ, giây phút đương thời.) 心 BỘ TÂM (Trái tim, tâm trí thường trực tỉnh giác.)

Câu thơ nhớ chữ: “Kim trên hiện tại phút giây này, Tâm dưới an nhiên giữa gió bay. Nhớ nghĩ danh Thầy trừ nghiệp chướng, Đạo tâm sáng tỏ tháng cùng ngày.”

Chữ NIỆM (念) là chữ hình thanh kiêm hội ý. Theo "Chữ Hán Chiết Tự": Niệm là nhớ tưởng đến. Chữ Niệm (念) trên là chữ Kim (今 - hiện tại), dưới là chữ Tâm (心 - tấm lòng). Ý nghĩa sâu xa: Niệm là đưa tâm trở về an trú ngay trong giây phút hiện tại, không vương vấn quá khứ, không lo âu tương lai. Trong tu đạo, niệm danh Đấng Thiêng Liêng để giữ lòng thanh tịnh, đoạn dứt phiền não luân hồi.

Câu ví dụ với từ “悼念”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

全国各界科技工作者怀着无比沉痛的心情深切悼念逝世的科学泰斗,誓言继承大师遗志、勇攀世界高峰。

Quán guó gè jiè kē jì gōng zuò zhě huái zhe wú bǐ chén tòng de xīn qíng shēn qiè dào niàn shì shì de kē xué tài dǒu, shì yán jì chéng dà shī yí zhì, yǒng pān shì jiè gāo fēng.

“Những người làm khoa học công nghệ các giới trên toàn quốc mang theo tâm trạng vô cùng đau buồn sâu sắc tưởng niệm thương tiếc tưởng nhớ vị cây đại thụ khoa học vừa qua đời, tuyên thệ kế thừa di nguyện của đại sư dũng cảm trèo lên đỉnh cao thế giới.”

Scientists nationwide deeply mourned the passing of the scientific giant, vowing to carry forward his legacy.

Từ “悼念” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →