道具: đạo cụ, đồ dùng sân khấu/thí nghiệm
Nghĩa tiếng Anh (English): prop, stage property, apparatus
Nét viết & luyện viết chữ 道具
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (19 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Hai chấm âm dương chuyển càn khôn, Nét Nhất giữ vẹn một tâm hồn. Tự mình giác ngộ chân tâm sáng, Quai Xước mười hai bước vuông tròn.”
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
con đường; đạo lý; nói; món, câu, đạo (lượng từ)
Câu thơ nhớ chữ: “Hai chấm âm dương chuyển càn khôn, Nét Nhất giữ vẹn một tâm hồn. Tự mình giác ngộ chân tâm sáng, Quai Xước mười hai bước vuông tròn.”
dụng cụ; đồ dùng; bộ đồ dùng
Câu ví dụ với từ “道具”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在全国科技周沉浸式科普互动剧场中,科研人员运用高科技全息数字道具生动再现了深空探测的宏伟历程。
Zài quán guó kē jì zhōu chén jìn shì kē pǔ hù dòng jù chǎng zhōng, kē yán rén yuán yùn yòng gāo kē jì quán xī shù zì dào jù shēng dòng zài xiàn le shēn kōng tàn cè de hóng wěi lì chéng.
“Trong nhà hát tương tác phổ biến khoa học chìm đắm thuộc Tuần lễ Khoa học Công nghệ Toàn quốc, các cán bộ nghiên cứu khoa học đã ứng dụng đạo cụ đồ dùng số hóa hologram công nghệ cao tái hiện sinh động tiến trình hùng vĩ của thám trắc không gian sâu.”
In the science theater, researchers used high-tech holographic props to vividly reenact deep-space journeys.
Từ “道具” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn