HSK6
Trung cấp 3 • Thành thạo ngôn ngữ • 1,123 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 1,123 Từ Vựng HSK 6 (Chuẩn HSK 3.0)

Kho từ vựng nâng cao, từ đồng nghĩa sắc thái tinh tế, thành ngữ Điển cố và thuật ngữ chuyên ngành. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 6:
Từ loại HSK 6:
Đang hiển thị 61–90 trong tổng số 1,123 thẻ từ vựng HSK 6 (Chuẩn Hanban)
#61 HSK 6 Danh từ
不便
búbiàn BẤT TIỆN

bất tiện, không thuận tiện; khó khăn

inconvenient, unsuitable, inconvenience

现代高铁车站全面普及无障碍升降平台与轮椅专用绿色通道,极大方便了行动不便的特殊旅客出行。

Xiàn dài gāo tiě chē zhàn quán miàn pǔ jí wú zhàng ài shēng jiàng píng tái yǔ lún yǐ zhuān yòng lǜ sè tōng dào, jí dà fāng biàn le xíng dòng bù biàn de tè shū lǚ kè chū xíng.

“Nhà ga đường sắt cao tốc hiện đại phổ cập toàn diện luồng xanh chuyên dụng cho xe lăn và bệ nâng hạ không rào cản, tạo thuận tiện tối đa cho các hành khách đặc biệt đi lại khó khăn bất tiện.”

Bộ: 一 • 22 nét • 08/11/2012
Nét viết & Chiết tự
#62 HSK 6 Động từ
不成
bùchéng BẤT THÀNH

không thành, không xong; chẳng lẽ (chẳng lẽ A hay sao)

won't do, fail, impossible, surely not (in rhetoric)

世上无难事,只要肯登攀;面对卡脖子技术难关,我们决不能半途而废、干不成大事业。

Shì shàng wú nán shì, zhǐ yào kěn dēng pān ; miàn duì qiǎ bó zi jì shù nán guān, wǒ men jué bù néng bàn tú ér fèi, gàn bù chéng dà shì yè.

“Trên đời không có việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền (chỉ cần chịu trèo lên đỉnh cao); đứng trước ải khó công nghệ nghẽn cổ chai, chúng ta tuyệt đối không thể bỏ dở nửa chừng, làm không thành không xong đại sự nghiệp.”

Bộ: 一 • 21 nét • 29/04/2024
Nét viết & Chiết tự
#63 HSK 6 Động từ
不见
bújiàn BẤT KIẾN

không thấy, biến mất, không gặp

not see, to disappear, to vanish

经过生态系统综合修复,昔日黄沙漫天、寸草不生的荒凉景象早已消失不见,取而代之的是葱郁绿洲。

Jīng guò shēng tài xì tǒng zōng hé xiū fù, xī rì huáng shā màn tiān, cùn cǎo bù shēng de huāng liáng jǐng xiàng zǎo yǐ xiāo shī bú jiàn, qǔ ér dài zhī de shì cōng yù lǜ zhōu.

“Trải qua phục hồi tổng hợp hệ sinh thái, cảnh tượng hoang vu một ngọn cỏ không mọc nổi cát vàng ngợp trời thuở nào từ lâu đã biến mất không thấy, thay thế vào đó là ốc đảo xanh tươi tốt.”

Bộ: 一 • 25 nét • 25/12/2021
Nét viết & Chiết tự
#64 HSK 6 Phó từ
不仅仅
bùjǐnjǐn BẤT CẬN CẬN

không chỉ dừng lại ở, không đơn thuần là

not only, not merely, far more than

科技创新的真正意义不仅仅在于发表顶尖学术论文,更在于将成果转化为推动国家高质量发展的现实生产力。

Kē jì chuàng xīn de zhēn zhèng yì yì bù jǐn jǐn zài yú fā biǎo dǐng jiān xué shù lùn wén, gèng zài yú jiāng chéng guǒ zhuǎn huà wèi tuī dòng guó jiā gāo zhì liàng fā zhǎn de xiàn shí shēng chǎn lì.

“Ý nghĩa thực sự của đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ không chỉ dừng lại ở không đơn thuần là việc công bố các bài báo học thuật đỉnh cao, mà càng ở chỗ chuyển hóa thành quả thành lực lượng sản xuất hiện thực thúc đẩy đất nước phát triển chất lượng cao.”

Bộ: 一 • 35 nét • 31/03/2014
Nét viết & Chiết tự
#65 HSK 6 Phó từ
不禁
bù jīn BẤT CẤM

không kìm được, bất giác, bỗng nhiên

cannot help, can't refrain from

站在巍峨雄奇的长城之巅极目远眺群山莽莽,令人不禁油然而生强烈的民族自豪感与爱国之情。

Zhàn zài wēi é xióng qí de cháng chéng zhī diān jí mù yuǎn tiào qún shān mǎng mǎng, lìng rén bù jīn yóu rán ér shēng qiáng liè de mín zú zì háo gǎn yǔ ài guó zhī qíng.

“Đứng trên đỉnh Vạn Lý Trường Thành hùng vĩ tráng lệ phóng tầm mắt nhìn ra muôn trùng núi non bao la bát ngát, khiến người ta không kìm được mà trào dâng niềm tự hào dân tộc và tình yêu quê hương đất nước mãnh liệt.”

Bộ: 一 • 23 nét • 22/03/2018
Nét viết & Chiết tự
#66 HSK 6 Phó từ
不料
bù liào BẤT LIỆU

chẳng ngờ, nào ngờ, không dè

unexpectedly, to one's surprise, contrary to expectation

科考队原计划当天翻越雪山垭口返程,不料午后突降罕见特大暴风雪,全员随即启动应急避险程序。

Kē kǎo duì yuán jì huà dàng tiān fān yuè xuě shān yā kǒu fǎn chéng, bù liào wǔ hòu tū jiàng hǎn jiàn tè dà bào fēng xuě, quán yuán suí jí qǐ dòng yìng jí bì xiǎn chéng xù.

“Đoàn khảo sát khoa học dự định trong ngày sẽ vượt qua đèo núi tuyết để trở về, nào ngờ buổi chiều bất ngờ đổ xuống trận bão tuyết đặc biệt lớn hiếm thấy, toàn đội lập tức kích hoạt quy trình trú ẩn khẩn cấp.”

Bộ: 一 • 23 nét • 28/08/2023
Nét viết & Chiết tự
#67 HSK 6 Động từ
不通
bùtōng BẤT THÔNG

không thông, tắc nghẽn; không thông suốt vô lý

blocked, impassable, not make sense, unreasonable

面对外部技术封锁与霸权打压,妄图阻断中国科技发展步伐的做法在历史大势面前是根本行不通的。

Miàn duì wài bù jì shù fēng suǒ yǔ bà quán dǎ yā, wàng tú zǔ duàn zhōng guó kē jì fā zhǎn bù fá de zuò fǎ zài lì shǐ dà shì miàn qián shì gēn běn háng bù tōng de.

“Đứng trước sự chèn ép bá quyền và phong tỏa công nghệ từ bên ngoài, mưu đồ muốn ngăn chặn bước chân phát triển khoa học công nghệ của Trung Quốc trước đại thế lịch sử là hoàn toàn không thông suốt không thông không thể thực hiện nổi.”

Bộ: 一 • 19 nét • 02/06/2016
Nét viết & Chiết tự
#68 HSK 6 Phó từ
不再
búzài BẤT TÁI

không còn nữa, không lặp lại

no longer, no more, not again

随着我国完全自主攻克高端重型燃气轮机核心制造工艺,国家关键动力装备不再受制于国外技术垄断。

Suí zhe wǒ guó wán quán zì zhǔ gōng kè gāo duān zhòng xíng rán qì lún jī hé xīn zhì zào gōng yì, guó jiā guān jiàn dòng lì zhuāng bèi bù zài shòu zhì yú guó wài jì shù lǒng duàn.

“Cùng với việc nước ta hoàn toàn tự chủ chinh phục quy trình chế tạo cốt lõi của tuabin khí hạng nặng cao cấp, trang thiết bị động lực then chốt quốc gia không còn không còn nữa bị phụ thuộc vào thế độc quyền công nghệ nước ngoài.”

Bộ: 一 • 22 nét • 16/09/2021
Nét viết & Chiết tự
#69 HSK 6 Phó từ
不怎么
bù zěnme BẤT CHẨM MA

không... lắm, không mấy (không hào hứng lắm)

not very, not particularly, not much

老一辈战略科学家一生淡泊名利,对个人物质享受和名誉地位不怎么在乎,心系祖国科技自立自强。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā yī shēng dàn bó míng lì, duì gè rén wù zhì xiǎng shòu hé míng yù dì wèi bù zěn me zài hū, xīn xì zǔ guó kē jì zì lì zì qiáng.

“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối trọn đời đạm bạc danh lợi, đối với địa vị danh dự và thụ hưởng vật chất cá nhân không mấy không bận tâm lắm, chỉ một lòng hướng về tự chủ tự cường khoa học công nghệ của Tổ quốc.”

Bộ: 一 • 35 nét • 09/05/2013
Nét viết & Chiết tự
#70 HSK 6 Tính từ
不怎么样
bù zěnmeyàng BẤT CHẨM MA DẠNG

chẳng ra sao, không tốt lắm, bình thường

not up to much, not very good, mediocre

做科学研究容不得半点弄虚作假,浮躁应付得出的实验数据哪怕表面再光鲜也是质量不怎么样、经不起推敲。

Zuò kē xué yán jiū róng bù dé bàn diǎn nòng xū zuò jiǎ, fú zào yìng fù dé chū de shí yàn shù jù nǎ pà biǎo miàn zài guāng xiān yě shì zhì liàng bù zěn me yàng, jīng bù qǐ tuī qiāo.

“Làm nghiên cứu khoa học không thể dung thứ cho nửa điểm gian lận giả mạo, số liệu thực nghiệm thu được từ sự đối phó xốc nổi cho dù bề ngoài có bóng bẩy đến mấy cũng là chất lượng không tốt lắm chẳng ra sao, không chịu nổi sự xem xét kiểm chứng.”

Bộ: 一 • 35 nét • 27/06/2022
Nét viết & Chiết tự
#71 HSK 6 Động từ
不值
bùzhí BẤT TRỊ

không đáng, không bõ, không đáng giá

not worth, unworthy of

青年学者要树立崇高的人生理想与学术志向,切不可为了一时的眼前蝇头小利而做出不值得的学术不端行为。

Qīng nián xué zhě yào shù lì chóng gāo de rén shēng lǐ xiǎng yǔ xué shù zhì xiàng, qiè bù kě wèi le yī shí de yǎn qián yíng tóu xiǎo lì ér zuò chū bù zhí dé de xué shù bù duān xíng wéi.

“Học giả trẻ tuổi cần xác lập chí hướng học thuật và lý tưởng nhân sinh cao đẹp, tuyệt đối không được vì món lợi nhỏ trước mắt nhất thời mà làm ra những hành vi sai trái học thuật không đáng không bõ.”

Bộ: 一 • 21 nét • 08/12/2012
Nét viết & Chiết tự
#72 HSK 6 Phó từ
不至于
búzhìyú BẤT CHÍ VU

không đến mức, không đến nỗi

cannot go so far as to, not to the extent of

由于飞控团队制定了周密的多重安全冗余预案,即便遭遇突发电磁干扰,空间站交会对接也不至于发生失控风险。

Yóu yú fēi kòng tuán duì zhì dìng le zhōu mì de duō zhòng ān quán rǒng yú yù àn, jí biàn zāo yù tū fā diàn cí gān rǎo, kōng jiān zhàn jiāo huì duì jiē yě bù zhì yú fā shēng shī kòng fēng xiǎn.

“Nhờ vào đội ngũ điều khiển bay đã xây dựng phương án dự phòng an toàn đa tầng chu đáo, cho dù có gặp phải can nhiễu điện từ đột xuất, việc ghép nối giao hội trạm vũ trụ cũng không đến mức không đến nỗi xảy ra nguy cơ mất kiểm soát.”

Bộ: 一 • 35 nét • 29/09/2020
Nét viết & Chiết tự
#73 HSK 6 Động từ
布满
bùmǎn BỐ MÃN

phủ đầy, rải đầy, giăng khắp

to be covered with, to be filled with, to spread all over

在崇山峻岭深处的大科学装置试验场上,布满了高灵敏度空间粒子探测器阵列,昼夜不停地捕捉宇宙射线。

Zài chóng shān jùn lǐng shēn chù de dà kē xué zhuāng zhì shì yàn chǎng shàng, bù mǎn le gāo líng mǐn dù kōng jiān lì zi tàn cè qì zhèn liè, zhòu yè bù tíng dì bǔ zhuō yǔ zhòu shè xiàn.

“Trên bãi thử nghiệm thiết bị khoa học lớn nơi sâu thẳm giữa núi non trùng điệp, giăng khắp rải đầy phủ đầy các mạng lưới máy dò hạt không gian độ nhạy cảm cao, ngày đêm không ngừng bắt trọn các tia vũ trụ.”

Bộ: 日 • 17 nét • 14/04/2017
Nét viết & Chiết tự
#74 HSK 6 Danh từ
部队
bùduì BỘ ĐỘI

quân đội, bộ đội, lực lượng vũ trang

armed forces, troops, military unit

人民军队部队官兵常年坚守在风雪边关一线,用忠诚和热血守护着祖国大好河山与万家灯火安宁。

Rén mín jūn duì bù duì guān bīng cháng nián jiān shǒu zài fēng xuě biān guān yī xiàn, yòng zhōng chéng hé rè xuè shǒu hù zhe zǔ guó dà hǎo hé shān yǔ wàn jiā dēng huǒ ān níng.

“Cán bộ chiến sĩ quân đội bộ đội Quân đội Nhân dân quanh năm bám trụ nơi tuyến đầu biên ải bão tuyết, dùng máu nóng và lòng trung trinh canh giữ sự bình yên của muôn nhà muôn ánh đèn và non sông gấm vóc tươi đẹp của Tổ quốc.”

Bộ: 矢 • 20 nét • 21/04/2017
Nét viết & Chiết tự
#75 HSK 6 Động từ
采纳
cǎi nà THÁI NẠP

tiếp thu, tiếp nhận, chấp nhận (ý kiến, đề xuất)

to accept, to adopt (advice/suggestions)

国家发改委在制定新一轮区域高质量协调发展规划时,充分采纳了高校与科研智库专家提出的建设性政策建议。

Guó jiā fā gǎi wěi zài zhì dìng xīn yī lún qū yù gāo zhì liàng xié tiáo fā zhǎn guī huà shí, chōng fèn cǎi nà le gāo xiào yǔ kē yán zhì kù zhuān jiā tí chū de jiàn shè xìng zhèng cè jiàn yì.

“Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia khi lập quy hoạch giai đoạn mới về phát triển hài hòa chất lượng cao giữa các vùng miền đã tiếp thu đầy đủ những kiến nghị chính sách mang tính xây dựng do các chuyên gia trường đại học và viện nghiên cứu đề xuất.”

Bộ: 辶 • 22 nét • 02/12/2020
Nét viết & Chiết tự
#76 HSK 5 Động từ
踩
cǎi THẢI

giẫm, đạp, bước lên

to step on, to tread on, to trample

走路时小心点,别踩到地上的水坑。

zǒu lù shí xiǎo xīn diǎn , bié cǎi dào dì shàng de shuǐ kēng 。

“Đi lại cẩn thận nhé, đừng giẫm vào vũng nước trên đường.”

Bộ: 艸 • 8 nét • 07/05/2014
Nét viết & Chiết tự
#77 HSK 6 Động từ
参赛
cānsài THAM TÁI

tham gia thi đấu, dự thi cuộc thi

to participate in a competition, to take part in a contest

在世界青年机器人创新设计锦标赛上,我国高校参赛代表队凭借自主研制的四足仿生机器人勇夺全球总冠军。

Zài shì jiè qīng nián jī qì rén chuàng xīn shè jì jǐn biāo sài shàng, wǒ guó gāo xiào cān sài dài biǎo duì píng jiè zì zhǔ yán zhì de sì zú fǎng shēng jī qì rén yǒng duó quán qiú zǒng guàn jūn.

“Tại Giải Vô địch Thiết kế Đổi mới Sáng tạo Robot Thanh niên Thế giới, đội tuyển tham gia thi đấu dự thi của trường đại học nước ta nhờ vào robot phỏng sinh học bốn chân tự chủ nghiên cứu chế tạo đã xuất sắc đoạt ngôi vị quán quân toàn cầu.”

Bộ: 心 • 21 nét • 27/05/2023
Nét viết & Chiết tự
#78 HSK 6 Động từ
参展
cānzhǎn THAM TRIỂN

tham gia triển lãm, dự triển lãm

to participate in an exhibition, to exhibit

在国际航空航天博览会上,我国完全自主研制的新一代大型隐身战斗机首次公开亮相参展,引发全球瞩目。

Zài guó jì háng kōng háng tiān bó lǎn huì shàng, wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài dà xíng yǐn shēn zhàn dòu jī shǒu cì gōng kāi liàng xiàng cān zhǎn, yǐn fā quán qiú zhǔ mù.

“Tại Triển lãm Hàng không và Vũ trụ Quốc tế, dòng máy bay chiến đấu tàng hình cỡ lớn thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo lần đầu tiên công khai xuất hiện tham gia triển lãm dự triển lãm, thu hút sự dõi theo của toàn cầu.”

Bộ: 心 • 22 nét • 11/02/2015
Nét viết & Chiết tự
#79 HSK 6 Danh từ
餐
cān XAN

bữa ăn, bữa cơm; phần ăn (lượng từ); ăn uống

meal, food, cuisine, classifier for meals, to eat

大学校园营养餐厅全面推行“光盘行动”,科学提供营养均衡的一日三餐,坚决杜绝任何舌尖上的浪费。

Dà xué xiào yuán yíng yǎng cān tīng quán miàn tuī xíng "guāng pán xíng dòng ", kē xué tí gōng yíng yǎng jūn héng de yī rì sān cān, jiān jué dù jué rèn hé shé jiān shàng de làng fèi.

“Nhà ăn dinh dưỡng trong khuôn viên trường đại học đẩy mạnh toàn diện phong trào 'Ăn sạch đĩa thức ăn', cung cấp một cách khoa học ba bữa ăn bữa cơm một ngày cân bằng dinh dưỡng, kiên quyết chấm dứt mọi lãng phí trên đầu lưỡi.”

Bộ: 水 • 13 nét • 27/11/2021
Nét viết & Chiết tự
#80 HSK 5 Danh từ
残疾
cán jí TÀN TẬT

tàn tật, khuyết tật

disabled, handicapped, disability

全社会应当共同营造包容平等的无障碍环境,真诚关爱并尊重残疾人朋友。

Quán shè huì yīng dāng gòng tóng yíng zào bāo róng píng děng de wú zhàng ài huán jìng, zhēn chéng guān ài bìng zūn zhòng cán jí rén péng yǒu.

“Toàn xã hội nên chung tay xây dựng môi trường không rào cản bao dung và bình đẳng, chân thành quan tâm chăm sóc và tôn trọng những người bạn khuyết tật.”

Bộ: 糸 • 16 nét • 04/01/2020
Nét viết & Chiết tự
#81 HSK 6 Danh từ
残疾人
cánjírén TÀN TẬT NHÂN

người khuyết tật, người tàn tật

disabled person, person with disabilities, handicapped

国家全面完善无障碍环境建设与残疾人社会保障体系,科技创新为残疾人融入社会提供了有力助益。

Guó jiā quán miàn wán shàn wú zhàng ài huán jìng jiàn shè yǔ cán jí rén shè huì bǎo zhàng tǐ xì, kē jì chuàng xīn wèi cán jí rén róng rù shè huì tí gōng le yǒu lì zhù yì.

“Nhà nước hoàn thiện toàn diện hệ thống an sinh xã hội cho người tàn tật người khuyết tật và xây dựng môi trường không rào cản, đổi mới sáng tạo khoa học công nghệ mang lại sự trợ giúp đắc lực cho người khuyết tật hòa nhập xã hội.”

Bộ: 人 • 25 nét • 22/01/2025
Nét viết & Chiết tự
#82 HSK 6 Tính từ
残酷
cán kù TÀN KHỐC

tàn khốc, khốc liệt, tàn nhẫn

cruel, brutal, ruthless, harsh

面对全球产业链重构与前沿科技竞争的残酷现实,唯有咬紧牙关坚持自主创新才能在国际竞争中立于不败之地。

Miàn duì quán qiú chǎn yè liàn zhòng gòu yǔ qián yán kē jì jìng zhēng de cán kù xiàn shí, wéi yǒu yǎo jǐn yá guān jiān chí zì zhǔ chuàng xīn cái néng zài guó jì jìng zhēng zhōng lì yú bù bài zhī dì.

“Đứng trước hiện thực tàn khốc khốc liệt của việc tái cấu trúc chuỗi công nghiệp toàn cầu và cạnh tranh khoa học công nghệ tiên phong, chỉ có nghiến chặt răng kiên định đổi mới sáng tạo tự chủ mới có thể đứng vững ở vị thế bất bại trong cạnh tranh quốc tế.”

Bộ: 糸 • 22 nét • 16/07/2025
Nét viết & Chiết tự
#83 HSK 6 Tính từ
惨
cǎn THẢM

thảm, thảm thương, bi đát; dữ dội thê thảm

tragic, miserable, cruel, disastrous

牢记历史教训,居安思危;我们必须加快实现高水平科技自立自强,坚决避免关键核心技术受制于人的惨痛教训。

Láo jì lì shǐ jiào xùn, jū ān sī wēi ; wǒ men bì xū jiā kuài shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng, jiān jué bì miǎn guān jiàn hé xīn jì shù shòu zhì yú rén de cǎn tòng jiào xùn.

“Khắc ghi bài học lịch sử, lo nghĩ khi đang yên vui; chúng ta bắt buộc phải đẩy nhanh thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, kiên quyết tránh bài học đau đớn thảm thương thê thảm khi công nghệ lõi then chốt bị phụ thuộc vào người khác.”

Bộ: 火 • 8 nét • 17/04/2020
Nét viết & Chiết tự
#84 HSK 6 Danh từ
仓库
cāng kù THƯƠNG KHỐ

kho hàng, nhà kho, kho chứa

warehouse, storehouse, depot

现代化国家级应急救援物资智慧储备仓库配备了高架立体货位与无人智能搬运穿梭机,实现了数分钟内物资极速出库。

Xiàn dài huà guó jiā jí yìng jí jiù yuán wù zī zhì huì chǔ bèi cāng kù pèi bèi le gāo jià lì tǐ huò wèi yǔ wú rén zhì néng bān yùn chuān suō jī, shí xiàn le shù fēn zhōng nèi wù zī jí sù chū kù.

“Kho dự trữ thông minh vật tư cứu hộ khẩn cấp cấp quốc gia hiện đại được trang bị hệ thống giá để hàng đa tầng trên cao cùng robot con thoi tự hành thông minh, thực hiện xuất kho vật tư siêu tốc chỉ trong vài phút.”

Bộ: 辶 • 26 nét • 29/06/2017
Nét viết & Chiết tự
#86 HSK 6 Động từ
操纵
cāo zòng THAO TUNG

thao túng, điều khiển, giật dây

to manipulate, to operate, to control (rigged)

深海机器人操作员凭借高精度力反馈操纵手柄,在数千米深海海底平稳精准完成复杂海底热液喷口样品抓取。

Shēn hǎi jī qì rén cāo zuò yuán píng jiè gāo jīng dù lì fǎn kuì cāo zòng shǒu bǐng, zài shù qiān mǐ shēn hǎi hǎi dǐ píng wěn jīng zhǔn wán chéng fù zá hǎi dǐ rè yè pēn kǒu yàng pǐn zhuā qǔ.

“Kỹ thuật viên điều khiển robot biển sâu nhờ vào cần gạt thao tác phản hồi lực độ chính xác cao đã hoàn thành việc gắp mẫu vật miệng phun thủy nhiệt phức tạp dưới đáy đại dương sâu hàng ngàn mét một cách êm ái và chuẩn xác.”

Bộ: 木 • 25 nét • 03/08/2015
Nét viết & Chiết tự
#87 HSK 6 Danh từ
侧
cè TRẮC

bên, mé bên, sườn bên; nghiêng về một bên

side, flank, incline to one side

大跨度悬索桥主塔两侧配备了高阻尼抗风减震拉索系统,能从容抵御超强台风侧向强风冲击。

Dà kuà dù xuán suǒ qiáo zhǔ tǎ liǎng cè pèi bèi le gāo zǔ ní kàng fēng jiǎn zhèn lā suǒ xì tǒng, néng cóng róng dǐ yù chāo qiáng tái fēng cè xiàng qiáng fēng chōng jī.

“Hai bên mé bên sườn bên của tháp chính cây cầu treo dây võng nhịp lớn trang bị hệ thống cáp kéo giảm chấn cản gió độ giảm chấn cao, có thể ung dung chống chịu cú va đập của gió mạnh tạt ngang sườn bên từ siêu bão.”

Bộ: 糸 • 8 nét • 09/08/2015
Nét viết & Chiết tự
#88 HSK 5 Danh từ
厕所
cè suǒ XÍ SỞ

nhà vệ sinh, toilet

toilet, restroom, washroom

高速公路服务区全新升级的智慧公用厕所干净整洁,配备了人性化的母婴设施。

Gāo sù gōng lù fú wù qū quán xīn shēng jí de zhì huì gōng yòng cè suǒ gān jìng zhěng jié, pèi bèi le rén xìng huà de mǔ yīng shè shī.

“Khu nhà vệ sinh công cộng thông minh mới được nâng cấp tại trạm dừng nghỉ cao tốc rất sạch sẽ ngăn nắp, trang bị đầy đủ tiện ích mẹ và bé tiện lợi.”

Bộ: 子 • 22 nét • 26/06/2018
Nét viết & Chiết tự
#89 HSK 6 Danh từ
测定
cèdìng TRẮC ĐỊNH

đo đạc xác định, trắc định đo lường

to determine, to gauge, to measure, determination

高精度质谱仪能够精准测定极地古老冰芯样品中微量放射性同位素的绝对丰度,还原古气候变迁。

Gāo jīng dù zhì pǔ yí néng gòu jīng zhǔn cè dìng jí dì gǔ lǎo bīng xīn yàng pǐn zhōng wēi liàng fàng shè xìng tóng wèi sù de jué duì fēng dù, huán yuán gǔ qì hòu biàn qiān.

“Máy quang phổ khối lượng độ chính xác cao có thể đo đạc xác định trắc định chuẩn xác độ giàu tuyệt đối của các đồng vị phóng xạ vi lượng trong mẫu lõi băng cổ xưa vùng địa cực, tái hiện lại sự biến đổi khí hậu cổ đại.”

Bộ: 辶 • 16 nét • 03/03/2017
Nét viết & Chiết tự
#90 HSK 6 Danh từ
策略
cè lvè SÁCH LƯỢC

chiến lược, sách lược, mưu lược

strategy, tactics, tactful

在应对复杂多变的国际经贸博弈中,企业应当制定灵活多元的全球供应链采购与风险对冲策略。

Zài yìng duì fù zá duō biàn de guó jì jīng mào bó yì zhōng, qǐ yè yīng dāng zhì dìng líng huó duō yuán de quán qiú gōng yìng liàn cǎi gòu yǔ fēng xiǎn duì chōng cè lüè.

“Trong việc ứng phó với cuộc đọ sức kinh tế thương mại quốc tế biến chuyển phức tạp, doanh nghiệp cần hoạch định sách lược thu mua chuỗi cung ứng toàn cầu và phòng ngừa rủi ro linh hoạt đa dạng.”

Bộ: 目 • 22 nét • 17/12/2018
Nét viết & Chiết tự
✦ Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 6 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 6 bao gồm 1,123 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard (Flat 2D): Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
Hệ sinh thái FoxHSK.com

Đã thuộc từ vựng HSK 6? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.