布满: phủ đầy, rải đầy, giăng khắp
Nghĩa tiếng Anh (English): to be covered with, to be filled with, to spread all over
Nét viết & luyện viết chữ 布满
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
vải, tấm vải; bố trí, tuyên bố
Chữ BỐ (布): thuộc bộ CÂN (巾), gồm 5 nét (2 nét phụ). Từ ghép HSK: 分布 (PHÂN BỐ: phân bố, rải rác), 公布 (CÔNG BỐ: công bố, công khai (kết quả, chính sách)), 宣布 (TUYÊN BỐ: tuyên bố, công bố), 颁布 (BAN BỐ: ban bố, ban hành (luật, quy định pháp luật)).
đầy, tràn đầy; đủ, trọn
Chữ MÃN (满, phồn thể: 滿): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét (10 nét phụ), thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 冂 (QUYNH) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 满意 (MÃN Ý: hài lòng, thỏa mãn ưng ý), 充满 (SUNG MÃN: tràn ngập, đong đầy, chứa chan), 满足 (MÃN TÚC: thỏa mãn, đáp ứng; hài lòng), 丰满 (PHONG MÃN: đầy đặn, đẫy đà, nở nang; phong phú hoàn chỉnh).
Câu ví dụ với từ “布满”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在崇山峻岭深处的大科学装置试验场上,布满了高灵敏度空间粒子探测器阵列,昼夜不停地捕捉宇宙射线。
Zài chóng shān jùn lǐng shēn chù de dà kē xué zhuāng zhì shì yàn chǎng shàng, bù mǎn le gāo líng mǐn dù kōng jiān lì zi tàn cè qì zhèn liè, zhòu yè bù tíng dì bǔ zhuō yǔ zhòu shè xiàn.
“Trên bãi thử nghiệm thiết bị khoa học lớn nơi sâu thẳm giữa núi non trùng điệp, giăng khắp rải đầy phủ đầy các mạng lưới máy dò hạt không gian độ nhạy cảm cao, ngày đêm không ngừng bắt trọn các tia vũ trụ.”
In the mountain test site, particle detector arrays are spread all over, capturing cosmic rays day and night.
Từ “布满” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn