参展: tham gia triển lãm, dự triển lãm
Nghĩa tiếng Anh (English): to participate in an exhibition, to exhibit
Nét viết & luyện viết chữ 参展
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (22 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ THAM (参, phồn thể: 參): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 参观 (THAM QUAN: tham quan), 参考 (THAM KHẢO: tham khảo, tài liệu tham khảo), 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tham gia triển lãm, dự triển lãm
Chữ THAM (参, phồn thể: 參): thuộc bộ KHƯ (厶), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 大 (ĐẠI) + 彡 (SAM). Từ ghép HSK: 参加 (THAM GIA: tham gia, tham dự), 参观 (THAM QUAN: tham quan), 参考 (THAM KHẢO: tham khảo, tài liệu tham khảo), 参与 (THAM DỮ: tham gia, can dự vào).
triển lãm, trưng bày, mở rộng
Chữ TRIỂN (展): thuộc bộ THI (尸), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 尸 (THI) + 十 (THẬP) + 乀 (PHIỆT). Từ ghép HSK: 发展 (PHÁT TRIỂN: phát triển), 展开 (TRIỂN KHAI: mở ra, triển khai, giương rộng), 展览 (TRIỂN LÃM: triển lãm, trưng bày), 进展 (TIẾN TRIỂN: tiến triển, bước tiến, sự phát triển).
Câu ví dụ với từ “参展”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
在国际航空航天博览会上,我国完全自主研制的新一代大型隐身战斗机首次公开亮相参展,引发全球瞩目。
Zài guó jì háng kōng háng tiān bó lǎn huì shàng, wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de xīn yí dài dà xíng yǐn shēn zhàn dòu jī shǒu cì gōng kāi liàng xiàng cān zhǎn, yǐn fā quán qiú zhǔ mù.
“Tại Triển lãm Hàng không và Vũ trụ Quốc tế, dòng máy bay chiến đấu tàng hình cỡ lớn thế hệ mới do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo lần đầu tiên công khai xuất hiện tham gia triển lãm dự triển lãm, thu hút sự dõi theo của toàn cầu.”
At the airshow, the new-generation stealth fighter developed domestically made its public debut as an exhibit.
Từ “参展” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn