Trung cấp 3 • Thành thạo ngôn ngữ • 1,123 Thẻ Từ Vựng

Trọn Bộ 1,123 Từ Vựng HSK 6 (Chuẩn HSK 3.0)

Kho từ vựng nâng cao, từ đồng nghĩa sắc thái tinh tế, thành ngữ Điển cố và thuật ngữ chuyên ngành. Mỗi từ vựng 1 thẻ Card trực quan kèm phát âm chuẩn Bắc Kinh, Hán Việt IN HOA, chiết tự bộ thủ và câu ví dụ thực tế.

Cấu trúc từ HSK 6:
Từ loại HSK 6:
Đang hiển thị 31–60 trong tổng số 1,123 thẻ từ vựng HSK 6 (Chuẩn Hanban)
#31 HSK 6 Danh từ
本期
běnqī BẢN KỲ

kỳ này, số này, đợt này (tập san/học kỳ)

current period, this issue, current term

本期国际权威顶尖物理学学术刊物以封面专版形式,深度报道了我国在量子隐形传态领域的重大突破。

Běn qī guó jì quán wēi dǐng jiān wù lǐ xué xué shù kān wù yǐ fēng miàn zhuān bǎn xíng shì, shēn dù bào dào le wǒ guó zài liàng zǐ yǐn xíng chuán tài lǐng yù de zhòng dà tū pò.

“Kỳ này số này của tạp chí học thuật vật lý hàng đầu có thẩm quyền quốc tế dưới hình thức chuyên bản trang bìa đã đưa tin sâu sắc về bước đột phá trọng đại của nước ta trong lĩnh vực truyền thái lượng tử ẩn hình.”

Bộ: 月 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#32 HSK 6 Đại từ
本身
běn shēn BẢN THÂN

bản thân nó, tự thân, nội tại

itself, in itself, oneself

科学探索本身就是一段充满未知与挑战的壮丽旅程,其价值不仅在于最终发现,更在于求索过程中的求真精神。

Kē xué tàn suǒ běn shēn jiù shì yī duàn chōng mǎn wèi zhī yǔ tiǎo zhàn de zhuàng lì lǚ chéng, qí jià zhí bù jǐn zài yú zuì zhōng fā xiàn, gèng zài yú qiú suǒ guò chéng zhōng de qiú zhēn jīng shén.

“Bản thân cuộc thám hiểm khoa học đã là một hành trình tráng lệ ngập tràn những điều chưa biết và thử thách, giá trị của nó không chỉ nằm ở phát hiện cuối cùng mà còn nằm ở tinh thần cầu thị chân lý trong suốt quá trình kiếm tìm.”

Bộ: 身 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#33 HSK 6 Danh từ
本土
běntǔ BẢN THỔ

bản thổ, bản địa, trong nước

native soil, local, domestic, homeland

我们要坚持自主创新与开放合作相统一,在重大工程实践中着力培育一批具有国际竞争力的本土领军科技人才。

Wǒ men yào jiān chí zì zhǔ chuàng xīn yǔ kāi fàng hé zuò xiāng tǒng yī, zài zhòng dà gōng chéng shí jiàn zhōng zhuó lì péi yù yī pī jù yǒu guó jì jìng zhēng lì de běn tǔ lǐng jūn kē jì rén cái.

“Chúng ta phải kiên trì sự thống nhất giữa hợp tác mở cửa và tự chủ đổi mới sáng tạo, chú trọng nuôi dưỡng một lực lượng nhân tài khoa học công nghệ dẫn đầu trong nước bản địa có sức cạnh tranh quốc tế trong thực tiễn các công trình trọng đại.”

Bộ: 土 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#34 HSK 5 Danh từ
本质
běn zhì BẢN CHẤT

bản chất, cốt lõi

essence, nature, intrinsic quality

面对纷繁复杂的表面现象,我们要学会透过现象看本质,准确把握事物发展的客观规律。

Miàn duì fēn fán fù zá de biǎo miàn xiàn xiàng, wǒ men yào xué huì tòu guò xiàn xiàng kàn běn zhì, zhǔn què bǎ wò shì wù fā zhǎn de kè guān guī lǜ.

“Đứng trước muôn vàn hiện tượng bề nổi phức tạp, chúng ta phải học cách nhìn thấu hiện tượng để thấu suốt bản chất, nắm bắt chuẩn xác quy luật phát triển khách quan của sự vật.”

Bộ: 土 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#35 HSK 6 Động từ
逼
bī BỨC

ép buộc, bức bách, dồn ép; tiến sát

to force, to compel, to press close to

外部势力的极限技术封锁非但没有难倒我们,反而倒逼我国高新技术产业走上了完全自主可控的创新之路。

Wài bù shì lì de jí xiàn jì shù fēng suǒ fēi dàn méi yǒu nán dǎo wǒ men, fǎn ér dào bī wǒ guó gāo xīn jì shù chǎn yè zǒu shàng le wán quán zì zhǔ kě kòng de chuàng xīn zhī lù.

“Sự phong tỏa công nghệ giới hạn của các thế lực bên ngoài không những không làm khó được chúng ta, mà trái lại còn ép buộc thúc bách ngành công nghiệp công nghệ cao nước ta bước lên con đường đổi mới sáng tạo tự chủ kiểm soát hoàn toàn.”

Bộ: 水 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#36 HSK 6 Danh từ
笔试
bǐshì BÚT THÍ

thi viết, bài thi viết trên giấy

written examination, written test

在国家前沿大科学装置青年科研骨干公开选拔中,考核分为专业笔试与多学科专家综合答辩面试两个环节。

Zài guó jiā qián yán dà kē xué zhuāng zhì qīng nián kē yán gǔ gàn gōng kāi xuǎn bá zhōng, kǎo hé fēn wéi zhuān yè bǐ shì yǔ duō xué kē zhuān jiā zōng hé dá biàn miàn shì liǎng gè huán jié.

“Trong kỳ tuyển chọn công khai cán bộ nòng cốt nghiên cứu khoa học thanh niên của thiết bị khoa học lớn tiên phong quốc gia, kỳ sát hạch được chia thành hai khâu: phỏng vấn bảo vệ tổng hợp chuyên gia đa ngành học và thi viết bài thi viết chuyên môn.”

Bộ: 竹 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#37 HSK 6 Phó từ
必将
bìjiāng TẤT TƯƠNG

ắt sẽ, chắc chắn sẽ, nhất định sẽ

inevitably will, bound to, surely will

新时代青年科技人才在前沿科学领域的拼搏攻坚,必将铸就中华民族伟大复兴的坚实科技基石。

Xīn shí dài qīng nián kē jì rén cái zài qián yán kē xué lǐng yù de pīn bó gōng jiān, bì jiāng zhù jiù zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng de jiān shí kē jì jī shí.

“Sự nỗ lực vượt khó trong các lĩnh vực khoa học tiên phong của nhân tài khoa học công nghệ thanh niên thời đại mới chắc chắn sẽ ắt sẽ đúc nên nền móng khoa học công nghệ vững chắc cho sự phục hưng vĩ đại của dân tộc Trung Hoa.”

Bộ: 子 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#38 HSK 6 Động từ
必修
bìxiū TẤT TU

bắt buộc, môn học bắt buộc (compulsory)

compulsory (course), required, obligatory

高校将人工智能导论与科研诚信学术道德列为全校所有理工科专业本科生的核心必修课程。

Gāo xiào jiāng rén gōng zhì néng dǎo lùn yǔ kē yán chéng xìn xué shù dào dé liè wèi quán xiào suǒ yǒu lǐ gōng kē zhuān yè běn kē shēng de hé xīn bì xiū kè chéng.

“Trường đại học đã đưa đạo đức học thuật thành tín nghiên cứu khoa học và nhập môn trí tuệ nhân tạo thành môn học bắt buộc cốt lõi dành cho toàn thể sinh viên đại học tất cả các chuyên ngành khoa học tự nhiên và công nghệ toàn trường.”

Bộ: 子 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#39 HSK 6 Động từ
闭
bì BẾ

đóng, khép lại; bế mạc; ngừng

to close, to shut, to conclude, to block

微电子纳米超净车间采用双重互锁自闭密封安全门,严密阻断外界微细灰尘颗粒侵入实验空间。

Wēi diàn zi nà mǐ chāo jìng chē jiān cǎi yòng shuāng chóng hù suǒ zì bì mì fēng ān quán mén, yán mì zǔ duàn wài jiè wēi xì huī chén kē lì qīn rù shí yàn kōng jiān.

“Phân xưởng siêu sạch nano vi điện tử áp dụng cửa an toàn niêm phong tự đóng khép lại khóa liên động đôi, ngăn chặn nghiêm ngặt các hạt bụi vi mô bên ngoài xâm nhập vào không gian thực nghiệm.”

#40 HSK 6 Danh từ
边缘
biān yuán BIÊN DUYÊN

rìa, mép, bờ cõi; công nghệ rìa (Edge computing)

edge, fringe, margin, peripheral, edge (computing)

随着边缘计算与物联网终端智能芯片的大规模应用,数据在网络边缘即可实现毫秒级的超低时延实时处理。

Suí zhuó biān yuán jì suàn yǔ wù lián wǎng zhōng duān zhì néng xīn piàn de dà guī mó yìng yòng, shù jù zài wǎng luò biān yuán jí kě shí xiàn háo miǎo jí de chāo dī shí yán shí shí chǔ lǐ.

“Cùng với việc ứng dụng quy mô lớn công nghệ tính toán biên (Edge computing) và chip thông minh trên các thiết bị đầu cuối Internet vạn vật, dữ liệu có thể được xử lý trực tiếp tại rìa mạng theo thời gian thực với độ trễ siêu thấp chỉ tính bằng mili-giây.”

Bộ: 辵 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#41 HSK 6 Danh từ
编制
biānzhì BIÊN CHẾ

biên chế; biên soạn, lập kế hoạch; đan lát

to compile, to draw up (a plan), establishment, headcount

国家发展改革委联合多部门科学编制完成了未来十年国家战略前沿重大科技基础设施建设中长期规划。

Guó jiā fā zhǎn gǎi gé wěi lián hé duō bù mén kē xué biān zhì wán chéng le wèi lái shí nián guó jiā zhàn lüè qián yán zhòng dà kē jì jī chǔ shè shī jiàn shè zhōng cháng qī guī huà.

“Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia liên kết cùng nhiều bộ ngành đã hoàn thành việc lập kế hoạch biên soạn một cách khoa học Quy hoạch Trung và Dài hạn Xây dựng Cơ sở Hạ tầng Khoa học Công nghệ Trọng đại Tiên phong Chiến lược Quốc gia trong mười năm tới.”

Bộ: 目 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#42 HSK 6 Tính từ
扁
biǎn BIỂN

dẹt, bẹt, mỏng dẹt

flat, flattened

箱子被压扁了,里面的东西可能受损了。

xiāng zǐ bèi yā biǎn le , lǐ miàn de dōng xī kě néng shòu sǔn le 。

“Cái thùng bị ép bẹp dí, đồ đạc bên trong có lẽ đã bị hỏng.”

Bộ: 艸 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#43 HSK 6 Danh từ
变更
biàngēng BIẾN CANH

thay đổi, điều chỉnh biến đổi (kế hoạch/thông tin)

to change, to alter, to modify, alteration

在重大科研工程实施过程中,任何关键设计参数的变更都必须经过总体专家组严格论证与安全评审。

Zài zhòng dà kē yán gōng chéng shí shī guò chéng zhōng, rèn hé guān jiàn shè jì cān shù de biàn gēng dōu bì xū jīng guò zǒng tǐ zhuān jiā zǔ yán gé lùn zhèng yǔ ān quán píng shěn.

“Trong quá trình thực thi công trình nghiên cứu khoa học trọng đại, bất kỳ sự thay đổi điều chỉnh nào đối với các tham số thiết kế then chốt đều bắt buộc phải trải qua thẩm định an toàn và luận chứng nghiêm ngặt của tổ chuyên gia tổng thể.”

Bộ: 水 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#44 HSK 6 Danh từ
变换
biànhuàn BIẾN HOÁN

biến đổi, chuyển đổi hoán đổi, luân phiên thay đổi

to transform, to vary, to alternate, transformation

深空射电望远镜通过超快傅里叶变换算法芯片,实现了对浩瀚宇宙海量微弱信号的实时精准频谱分析。

Shēn kōng shè diàn wàng yuǎn jìng tōng guò chāo kuài fù lǐ yè biàn huàn suàn fǎ xīn piàn, shí xiàn le duì hào hàn yǔ zhòu hǎi liàng wēi ruò xìn hào de shí shí jīng zhǔn pín pǔ fēn xī.

“Kính viễn vọng vô tuyến không gian sâu thông qua chip thuật toán biến đổi chuyển đổi Fourier siêu nhanh đã thực hiện phân tích phổ tần chuẩn xác theo thời gian thực đối với khối lượng khổng lồ tín hiệu yếu ớt của vũ trụ bao la.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#45 HSK 6 Danh từ
变形
biànxíng BIẾN HÌNH

biến dạng, biến hình, thay đổi hình dạng

to deform, to be out of shape, deformation, transformation

新型智能形状记忆合金材料能在受到外部温度变化刺激时,自主恢复原始预设结构而不发生永久变形。

Xīn xíng zhì néng xíng zhuàng jì yì hé jīn cái liào néng zài shòu dào wài bù wēn dù biàn huà cì jī shí, zì zhǔ huī fù yuán shǐ yù shè jié gòu ér bù fā shēng yǒng jiǔ biàn xíng.

“Loại vật liệu hợp kim ghi nhớ hình dạng thông minh kiểu mới có thể khi chịu kích thích biến đổi nhiệt độ bên ngoài sẽ tự chủ phục hồi kết cấu thiết lập sẵn ban đầu mà không bị biến dạng vĩnh viễn.”

Bộ: 水 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#47 HSK 6 Động từ
便是
biànshì TIỆN THỊ

chính là, tức là, đó là

that is, namely, none other than

胸怀祖国、服务人民,勇攀高峰、敢为人先,这便是广大功勋科学家生生不息的崇高精神密码。

Xiōng huái zǔ guó, fú wù rén mín, yǒng pān gāo fēng, gǎn wéi rén xiān, zhè biàn shì guǎng dà gōng xūn kē xué jiā shēng shēng bù xī de chóng gāo jīng shén mì mǎ.

“Mang trong tim Tổ quốc, phụng sự Nhân dân, dũng cảm trèo lên đỉnh cao, dám đi đầu trước thiên hạ, đó chính là chính là mật mã tinh thần cao đẹp đời đời bất diệt của đông đảo các nhà khoa học có công lao.”

Bộ: 日 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#48 HSK 6 Danh từ
遍地
biàndì BIẾN ĐỊA

khắp nơi, đầy khắp mặt đất, tràn ngập

everywhere, all over the place

金秋十月稻浪飘香,广袤辽阔的东北黑土地上呈现出一派遍地金黄、喜迎大丰收的壮丽画卷。

Jīn qiū shí yuè dào làng piāo xiāng, guǎng mào liáo kuò de dōng běi hēi tǔ dì shàng chéng xiàn chū yī pài biàn dì jīn huáng, xǐ yíng dà fēng shōu de zhuàng lì huà juàn.

“Tháng Mười mùa thu vàng hương lúa thơm ngát, trên mảnh đất đen Đông Bắc bao la bát ngát hiện ra một bức tranh tráng lệ vàng óng tràn ngập khắp nơi đầy khắp ruộng đồng đón chào mùa vàng đại bội thu.”

Bộ: 口 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#49 HSK 6 Danh từ
表面上
biǎomiànshang BIỂU DIỆN THƯỢNG

bề ngoài, nhìn bề ngoài, trên bề mặt

on the surface, outwardly, superficially

这套复杂的量子物理测量方案表面上看推演繁复,但其内在遵循着极其优美简洁的对称性物理定律。

Zhè tào fù zá de liàng zǐ wù lǐ cè liáng fāng àn biǎo miàn shàng kàn tuī yǎn fán fù, dàn qí nèi zài zūn xún zhe jí qí yōu měi jiǎn jié de duì chèn xìng wù lǐ dìng lǜ.

“Phương án đo đạc vật lý lượng tử phức tạp này nhìn bề ngoài bề ngoài xem chừng suy diễn rườm rà, nhưng bên trong nó lại tuân theo các định luật vật lý tính đối xứng vô cùng giản dị và tuyệt mỹ.”

Bộ: 衣 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#50 HSK 6 Danh từ
病房
bìngfáng BỆNH PHÒNG

phòng bệnh, phòng nội trú bệnh viện

hospital ward, patient room

现代化国家医学中心智慧重症监护病房全面部署了多模态生命体征实时监测与智能预警系统。

Xiàn dài huà guó jiā yī xué zhōng xīn zhì huì zhòng zhèng jiān hù bìng fáng quán miàn bù shǔ le duō mó tài shēng mìng tǐ zhēng shí shí jiān cè yǔ zhì néng yù jǐng xì tǒng.

“Phòng bệnh phòng nội trú chăm sóc đặc biệt thông minh Trung tâm Y học Quốc gia hiện đại hóa đã triển khai toàn diện hệ thống cảnh báo thông minh và quan trắc dấu hiệu sinh tồn đa phương thức theo thời gian thực.”

Bộ: 疒 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#51 HSK 6 Danh từ
病情
bìngqíng BỆNH TÌNH

bệnh tình, tình trạng bệnh diễn biến

patient's condition, state of an illness

多学科顶尖医学专家组通过远程高清医疗会诊系统,精准研判危重症患者病情并制定最优手术方案。

Duō xué kē dǐng jiān yī xué zhuān jiā zǔ tōng guò yuǎn chéng gāo qīng yī liáo huì zhěn xì tǒng, jīng zhǔn yán pàn wēi zhòng zhèng huàn zhě bìng qíng bìng zhì dìng zuì yōu shǒu shù fāng àn.

“Hội đồng chuyên gia y học hàng đầu đa ngành học thông qua hệ thống hội chẩn y tế từ xa độ nét cao đã nhận định đánh giá chuẩn xác diễn biến bệnh tình tình trạng bệnh của bệnh nhân nguy kịch và xây dựng phương án phẫu thuật tối ưu.”

Bộ: 疒 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#52 HSK 6 Động từ
拨打
bō dǎ BÁT ĐẢ

bấm số gọi điện, quay số

to dial (a phone number), to call

遇到突发伤病或紧急交通事故险情时,市民应当在第一时间迅速拨打全国统一急救电话并保持通话畅通。

Yù dào tū fā shāng bìng huò jǐn jí jiāo tōng shì gù xiǎn qíng shí, shì mín yīng dāng zài dì yī shí jiān xùn sù bō dǎ quán guó tǒng yī jí jiù diàn huà bìng bǎo chí tōng huà chàng tōng.

“Khi gặp phải tình huống tai nạn chấn thương đột phát hoặc sự cố giao thông khẩn cấp, người dân cần nhanh chóng bấm số gọi đường dây nóng cấp cứu thống nhất toàn quốc và giữ thông suốt đường dây liên lạc.”

Bộ: 手 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#53 HSK 6 Danh từ
波动
bōdòng BA ĐỘNG

dao động, biến động, sóng dao động

to fluctuate, to oscillate, fluctuation, wave motion

国家超精密重力测量实验室利用超导重力仪,能够极其灵敏地探测到地球重力场微米级的微小波动。

Guó jiā chāo jīng mì zhòng lì cè liáng shí yàn shì lì yòng chāo dǎo zhòng lì yí, néng gòu jí qí líng mǐn dì tàn cè dào dì qiú zhòng lì chǎng wēi mǐ jí de wēi xiǎo bō dòng.

“Phòng thí nghiệm đo trọng lực siêu chính xác quốc gia sử dụng máy đo trọng lực siêu dẫn có thể dò tìm cực kỳ nhạy bén những dao động biến động nhỏ bé cấp độ micromet của trường trọng lực Trái Đất.”

Bộ: 力 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#54 HSK 6 Danh từ
波浪
bō làng BA LÃNG

sóng, con sóng, làn sóng

wave, ripple, billow

全球单机容量最大的兆瓦级深远海波浪能发电示范装置在南海海域成功并网,将汹涌的海水波浪转化为稳定绿电。

Quán qiú dān jī róng liàng zuì dà de zhào wǎ jí shēn yuǎn hǎi bō làng néng fā diàn shì fàn zhuāng zhì zài nán hǎi hǎi yù chéng gōng bìng wǎng, jiāng xiōng yǒng de hǎi shuǐ bō làng zhuǎn huà wèi wěn dìng lǜ diàn.

“Thiết bị trình diễn phát điện bằng năng lượng sóng biển sâu xa cấp Megawatt có công suất đơn lẻ lớn nhất thế giới đã hòa lưới điện thành công tại vùng biển Nam Hải, chuyển hóa những con sóng biển cuộn trào thành nguồn điện xanh ổn định.”

Bộ: 目 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#55 HSK 6 Động từ
播
bō BÁ

gieo trồng; phát sóng, truyền phát

to sow, to broadcast, to spread, to air

国家电视台面向全球多语种同步直播了大国重器成功完成首次深海载人万米深潜的壮丽历史画面。

Guó jiā diàn shì tái miàn xiàng quán qiú duō yǔ zhǒng tóng bù zhí bō le dà guó zhòng qì chéng gōng wán chéng shǒu cì shēn hǎi zài rén wàn mǐ shēn qián de zhuàng lì lì shǐ huà miàn.

“Đài truyền hình quốc gia hướng tới toàn cầu đã truyền hình phát sóng trực tiếp đồng thời đa ngôn ngữ khung hình lịch sử tráng lệ về việc đại khí quốc gia hoàn thành chuyến lặn sâu có người lái vạn mét biển sâu lần đầu tiên thành công.”

Bộ: 艸 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#56 HSK 6 Danh từ
补考
bǔkǎo BỔ KHẢO

thi lại, kỳ thi lại bổ sung

make-up exam, re-examination, to retake a test

高校教务处严格规范课程考核管理,为因参加国家重大科研任务而请假的优秀学子统一组织规范补考。

Gāo xiào jiào wù chù yán gé guī fàn kè chéng kǎo hé guǎn lǐ, wèi yīn cān jiā guó jiā zhòng dà kē yán rèn wù ér qǐng jià de yōu xiù xué zǐ tǒng yī zǔ zhī guī fàn bǔ kǎo.

“Phòng đào tạo trường đại học quản lý chuẩn hóa nghiêm ngặt việc sát hạch môn học, tổ chức thi lại kỳ thi lại chuẩn mực thống nhất cho các sinh viên xuất sắc phải xin nghỉ vì tham gia nhiệm vụ nghiên cứu khoa học trọng đại quốc gia.”

Bộ: 子 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#57 HSK 6 Động từ
补课
bǔkè BỔ KHOÁ

học bù, dạy bù, bổ túc kiến thức

to make up missed lessons, supplementary tutoring

针对部分在核心算法理论上存在短板的青年学者,实验室专门组织院士专家开展周末前沿学术补课研讨。

Zhēn duì bù fèn zài hé xīn suàn fǎ lǐ lùn shàng cún zài duǎn bǎn de qīng nián xué zhě, shí yàn shì zhuān mén zǔ zhī yuàn shì zhuān jiā kāi zhǎn zhōu mò qián yán xué shù bǔ kè yán tǎo.

“Hướng tới một bộ phận học giả trẻ tuổi còn tồn tại điểm yếu trong lý luận thuật toán cốt lõi, phòng thí nghiệm đã đặc biệt tổ chức cho các chuyên gia viện sĩ triển khai các buổi hội thảo dạy bù bổ túc học thuật tiên phong vào cuối tuần.”

Bộ: 言 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#58 HSK 6 Danh từ
补习
bǔxí BỔ TẬP

học thêm, bổ túc, bồi dưỡng kiến thức

to take extra classes, supplementary study, tutoring

在青年创新拔尖人才研修班上,学员们系统补习了量子信息科学与高等泛函分析等前沿跨学科核心理论。

Zài qīng nián chuàng xīn bá jiān rén cái yán xiū bān shàng, xué yuán men xì tǒng bǔ xí le liàng zǐ xìn xī kē xué yǔ gāo děng fàn hán fēn xī děng qián yán kuà xué kē hé xīn lǐ lùn.

“Tại lớp tu nghiệp nhân tài xuất chúng đổi mới sáng tạo thanh niên, các học viên đã học thêm bồi dưỡng bổ túc một cách hệ thống các lý luận cốt lõi liên ngành tiên phong như giải tích hàm nâng cao và khoa học thông tin lượng tử.”

Bộ: 子 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#59 HSK 6 Danh từ
补助
bǔzhù BỔ TRỢ

tiền trợ cấp, phụ cấp; trợ cấp hỗ trợ

subsidy, financial allowance, grant, to subsidize

国家设立高水平基础科学博士后专项支持计划,大幅提高了青年科研人员的生活待遇与学术创新补助。

Guó jiā shè lì gāo shuǐ píng jī chǔ kē xué bó shì hòu zhuān xiàng zhī chí jì huà, dà fú tí gāo le qīng nián kē yán rén yuán de shēng huó dài yù yǔ xué shù chuàng xīn bǔ zhù.

“Nhà nước thiết lập kế hoạch hỗ trợ chuyên án sau tiến sĩ khoa học cơ bản trình độ cao, nâng cao vượt bậc mức trợ cấp phụ cấp đổi mới sáng tạo học thuật và đãi ngộ sinh hoạt cho cán bộ nghiên cứu trẻ.”

Bộ: 子 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#60 HSK 6 Động từ
捕
bǔ BỔ

bắt, bắt giữ, đánh bắt

to catch, to seize, to arrest, to capture

警方迅速采取行动,成功捕获了逃犯。

jǐng fāng xùn sù cǎi qǔ xíng dòng , chéng gōng bǔ huò le táo fàn 。

“Cảnh sát nhanh chóng hành động và đã bắt gọn tên tội phạm trốn nã.”

Bộ: 女 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
Học Từ Vựng Theo Ngữ Cảnh

Từ Vựng Tiếng Trung Theo Chủ Đề (186 Chủ Đề)

Tổng hợp các bộ từ vựng giao tiếp đời sống, mua sắm, du lịch, thương mại, công xưởng và chuyên ngành kèm hình ảnh minh họa Pixel Art

Xem tất cả 186 chủ đề →
你好
谢谢
再见
对不起
Nổi bật 12 từ vựng

Giao tiếp hàng ngày

日常交流 (rìcháng jiāoliú)

Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng

Học chủ đề →
米饭
包子
火锅
烤鸭
Nổi bật 12 từ vựng

Ẩm thực & Món ngon

美食餐饮 (měishí cānyǐn)

Khám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến

Học chủ đề →
买
钱
信用卡
包裹
Nổi bật 12 từ vựng

Mua sắm & Săn sale Taobao

网购与淘宝 (wǎnggòu yǔ táobǎo)

Từ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688

Học chủ đề →
爱
喜欢
想
漂亮
Nổi bật 12 từ vựng

Tình yêu & Hẹn hò

恋爱与约会 (liàn'ài yǔ yuēhuì)

Ngôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành

Học chủ đề →
旅游
饭店
机票
拍照
Nổi bật 12 từ vựng

Du lịch & Khách sạn

旅游与住宿 (lǚyóu yǔ zhùsù)

Đặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn

Học chủ đề →
高兴
难过
生气
害怕
Nổi bật 12 từ vựng

Cảm xúc & Tâm trạng

情绪与心情 (qíngxù yǔ xīinqíng)

Bộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống

Học chủ đề →
天气
下雨
冷
热
Nổi bật 12 từ vựng

Thời tiết & Khí hậu

天气与气候 (tiānqì yǔ qìhòu)

Các hiện tượng thời tiết mưa nắng, nhiệt độ và cách hỏi thời tiết hằng ngày

Học chủ đề →
咖啡
茶
蛋糕
果汁
Nổi bật 12 từ vựng

Cà phê & Trà sữa

咖啡与奶茶 (kāfēi yǔ nǎichá)

Gọi các món đồ uống trendy, chọn lượng đường, đá và topping yêu thích

Học chủ đề →
工作
电脑
开会
发票
Nổi bật 12 từ vựng

Công sở & Văn phòng

职场与办公室 (zhíchǎng yǔ bàngōngshì)

Giao tiếp với sếp, đồng nghiệp, họp hành báo cáo và xử lý công việc nơi công sở

Học chủ đề →

Hướng dẫn học Từ vựng HSK 6 hiệu quả theo phương pháp Thẻ Card & Chiết tự

Cấp độ HSK 6 bao gồm 1,123 từ vựng cốt lõi theo khung chuẩn HSK 3.0. Thay vì học vẹt từng dòng trên bảng Excel khô khan, giao diện Thẻ Từ Vựng (Vocabulary Cards) trên TuVungHSK.com giúp não bộ ghi nhớ đa giác quan:

  • Chế độ Thẻ Chi Tiết (Detail Cards): Hiển thị đồng thời chữ Hán trong ô Mễ Tự Cách (Tianzige), phiên âm Pinyin chuẩn, âm Hán Việt IN HOA, từ loại và câu ví dụ song ngữ kèm giọng đọc Bắc Kinh.
  • Chế độ Thẻ Lật Flashcard: Giúp bạn tự kiểm tra phản xạ nhớ mặt chữ Hán và hình minh họa Pixel Art trước khi lật mặt sau xem nghĩa.
  • Trang Chi Tiết Từng Từ (/tu-vung/{chữ-Hán}/): Bấm vào bất kỳ thẻ từ nào để xem đồ họa thứ tự nét viết từng nét, tự tay luyện viết chữ Hán trên màn hình cảm ứng/chuột, và đọc phân tích chiết tự Lục Thư.
FoxHSK · Nền Tảng Học Tiếng Trung Hiện Đại

Đã thuộc từ vựng HSK 6? Kiểm tra trình độ ngay!

Luyện tập với kho đề thi thử HSK 1–6 bấm giờ chuẩn CTI và hệ thống Flashcard SRS lặp lại ngắt quãng miễn phí trên FoxHSK.com.